Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Bộ phận cơ thể người
1. Từ vựng
头 (tóu): đầu
眼睛 (yǎnjīng): mắt
耳朵 (ěrduo): tai
鼻子 (bízi): mũi
嘴巴 (zuǐba): miệng
牙齿 (yáchǐ): răng
舌头 (shétou): lưỡi
脖子 (bózi): cổ
肩膀 (jiānbǎng): vai
手 (shǒu): tay
胳膊 (gēbo): cánh tay
手指 (shǒuzhǐ): ngón tay
胸部 (xiōngbù): ngực
腹部 (fùbù): bụng
背 (bèi): lưng
腿 (tuǐ): chân
膝盖 (xīgài): đầu gối
脚趾 (jiǎozhǐ): ngón chân
2. Ngữ pháp
Cấu trúc "Có cái gì ở đâu":
在 (zài) là từ chỉ vị trí, dùng để miêu tả vị trí của một bộ phận cơ thể.
Cấu trúc: (Bộ phận cơ thể) + 在 + (Vị trí).
Ví dụ:
眼睛在头上。
(Yǎnjīng zài tóu shàng.)
- Mắt ở trên đầu.
Cấu trúc miêu tả cảm giác đau:
(Bộ phận cơ thể) + 疼 (téng): dùng để miêu tả cơn đau ở một bộ phận cơ thể.
Ví dụ:
我的头疼。
(Wǒ de tóu téng.)
- Đầu tôi đau.
Cấu trúc "Làm gì bằng bộ phận cơ thể":
用 (yòng): dùng để chỉ "dùng" một bộ phận cơ thể làm việc gì.
Cấu trúc: 用 + (Bộ phận cơ thể) + 做 + (hoạt động).
Ví dụ:
我用眼睛看书。
(Wǒ yòng yǎnjīng kàn shū.)
- Tôi dùng mắt để đọc sách.
3. Hội thoại
A: 你看起来很累。
(Nǐ kàn qǐlái hěn lèi.)
B: 是的,我的背很痛。
(Shì de, wǒ de bèi hěn tòng.)
A: 你是不是最近工作太多了?
(Nǐ shì bù shì zuìjìn gōngzuò tài duō le?)
B: 对,我最近工作压力很大。
(Duì, wǒ zuìjìn gōngzuò yālì hěn dà.)