nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ CÁC LOÀI CÁ

Đăng lúc 10:55:46 21/03/2025

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Bài này chúng ta cùng học về Các loài cá

1. Từ vựng

鱼 (yú) Cá

鱼鳍 (yúqí) Vây cá

鳞片 (línpiàn) Vảy cá

腮 (sāi) Mang cá

水族馆 (shuǐzúguǎn) Thủy cung

淡水鱼 (dànshuǐ yú) Cá nước ngọt

海水鱼 (hǎishuǐ yú) Cá nước mặn

金鱼 (jīnyú) Cá vàng

鲤鱼 (lǐyú) Cá chép

鲨鱼 (shāyú) Cá mập

鳗鱼 (mányú) Cá chình

三文鱼 (sānwényú) Cá hồi

青鱼 (qīngyú) Cá rô phi

黑鲔鱼 (hēi wěi yú) Cá ngừ vây đen

海马 (hǎimǎ) Cá ngựa

龙鱼 (lóng yú) Cá rồng

河豚 (hétún) Cá nóc

斑点鱼 (bāndiǎn yú) Cá đốm

鳜鱼 (guì yú) Cá vược

 雀鲷 (quèdiāo) Cá chim

 白鲟 (bái xún) Cá tầm trắng

 鳕鱼 (xuě yú) Cá tuyết

 

2. Các mẫu câu 

活鱼会逆水而上,死鱼才会随波逐流。
Huó yú huì nìshuǐ ér shàng, sǐ yú cái huì suíbōzhúliú.
Cá sống sẽ đi ngược dòng, và cá chết sẽ trôi theo dòng chảy.

要想捉大鱼,不能怕水深。要想摘玫瑰,就得不怕刺。
Yào xiǎng zhuō dà yú, bùnéng pà shuǐshēn. Yào xiǎng zhāi méiguī, jiù dé bùpà cì.
Muốn câu được cá lớn thì không thể ngại độ sâu của nước. Muốn hái được hoa hồng thì không được sợ gai.

鱼不能离水,雁不能离群。
Yú bùnéng lí shuǐ, yàn bùnéng lí qún.
Nhạn không thể dời đàn.

今天努力的你,是为明天的你铺路。不是所有的鱼都生活在同一片海里,现在不眠的你,一定要固执到底。
Jīntiān nǔlì de nǐ, shì wéi míngtiān de nǐ pūlù. Bùshì suǒyǒu de yú dōu shēnghuó zài tóng yīpiàn hǎilǐ, xiànzài bùmián de nǐ, yīdìng yào gùzhí dàodǐ.
Bạn làm việc chăm chỉ ngày hôm nay sẽ mở đường cho bạn ngày mai. Không phải tất cả các loài cá đều sống trong cùng một vùng biển, nếu bạn vẫn chưa ngủ thì phải kiên cường đến cùng.

一条小鳊鱼在水面上摇摇摆摆,往深处游去。像是一片落叶。
Yītiáo xiǎo biān yú zài shuǐmiàn shàng yáo yáobǎi bǎi, wǎng shēn chù yóu qù. Xiàng shì yīpiàn luòyè.
Một con cá tráp lắc lư trên mặt nước, bơi sâu. Như một chiếc lá rụng.

 

3. Hội thoại

A: 你喜欢什么鱼?(Nǐ xǐhuān shénme yú?)
B: 我喜欢金鱼和鲤鱼。你呢?(Wǒ xǐhuān jīnyú hé lǐyú. Nǐ ne?)
A: 我喜欢鲨鱼和三文鱼。(Wǒ xǐhuān shāyú hé sānwényú.)
B: 哇,鲨鱼很可怕!(Wa, shāyú hěn kěpà!)
A: 但是它们也很强大!你见过它们吗?(Dànshì tāmen yě hěn qiángdà! Nǐ jiànguò tāmen ma?)
B: 我在水族馆见过很多鱼,但没有见过鲨鱼。(Wǒ zài shuǐzúguǎn jiànguò hěn duō yú, dàn méiyǒu jiànguò shāyú.)
A: 鲨鱼一般生活在海洋里。(Shāyú yībān shēnghuó zài hǎiyáng lǐ.)
B: 我最喜欢金鱼,它们很漂亮。(Wǒ zuì xǐhuān jīnyú, tāmen hěn piàoliang.)
A: 我也喜欢金鱼,尤其是它们的颜色。(Wǒ yě xǐhuān jīnyú, yóuqí shì tāmen de yánsè.)
B: 对,金鱼有很多不同的颜色。(Duì, jīnyú yǒu hěn duō bùtóng de yánsè.)

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK