Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Các loại hoa
1. TỪ VỰNG
玫瑰 (méiguī) - Hoa hồng
莲花 (liánhuā) - Hoa sen
菊花 (júhuā) - Hoa cúc
康乃馨 (kāngnǎixīn) - Hoa cẩm chướng
郁金香 (yùjīnxiāng) - Hoa tulip
百合 (bǎihé) - Hoa lily
兰花 (lánhuā) - Hoa lan
紫罗兰 (zǐluólán) - Hoa violet
向日葵 (xiàngrìkuí) - Hoa hướng dương
风信子 (fēngxìnzi) - Hoa thu hải đường
茉莉花 (mòlìhuā) - Hoa nhài
桃花 (táohuā) - Hoa đào
紫藤 (zǐténg) - Hoa tử đằng
桂花 (guìhuā) - Hoa quế
水仙花 (shuǐxiānhuā) - Hoa thủy tiên
牡丹花 (mǔdān huā) - Hoa mẫu đơn
2. NGỮ PHÁP
Cấu trúc câu mô tả sự xuất hiện của hoa:
-
N + 在 + nơi chốn + 开花: Hoa nở ở đâu.
-
例句:
玫瑰花在花园里开花。
(Méi guī huā zài huā yuán lǐ kāi huā.)
Hoa hồng nở trong vườn hoa.
Cấu trúc so sánh:
-
A 比 B + (adj): A so với B như thế nào.
-
例句:
兰花比玫瑰花漂亮。
(Lán huā bǐ méiguī huā piàoliang.)
Hoa lan đẹp hơn hoa hồng.
Mô tả đặc điểm của hoa:
-
N + 有 + đặc điểm: Hoa có đặc điểm gì.
-
例句:
向日葵有很大的花盘。
(Xiàng rì kuí yǒu hěn dà de huā pán.)
Hoa hướng dương có đĩa hoa rất lớn.
3.Hội thoại
Nói về loài hoa yêu thích và mùa nở
A: 你知道什么时候梅花开吗?
(Nǐ zhī dào shén me shí hòu méi huā kāi ma?)
B: 梅花一般在冬天和春天开花。
(Méi huā yì bān zài dōng tiān hé chūn tiān kāi huā.)
A: 哇,真漂亮!我喜欢它的颜色。
(Wā, zhēn piào liàng! Wǒ xǐ huān tā de yán sè.)
B: 我也是,梅花象征着坚强和希望。
(Wǒ yě shì, méi huā xiàng zhēng zhe jiān qiáng hé xī wàng.)