Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Rau củ
1. TỪ VỰNG
芥菜 jiècài rau cải
洋白菜 yángbáicài cải bắp
茼蒿 tónghāo cải cúc
菜花 càihuā súp lơ
绿菜花 lǜ càihuā bông cải xanh
娃娃菜 wáwácài cải thảo
苋菜 xiàncài rau dền
紫苏 zǐsū tía tô
空心菜 kōngxīncài rau muống
芦荟 lúhuì nha đam
生菜 shēngcài xà lách
芽菜 yácài giá đỗ
海带 hǎidài rong biển
木耳 mù ěr nấm mèo
香菇 xiānggū nấm hương
金针菇 jīnzhēngū nấm kim châm
鸡腿菇 jītuǐgū nấm đùi gà
草药 cǎoyào rau thơm
蔬菜菠菜 shūcài bōcài rau mồng tơi
Các loại củ quả
西红柿 xīhóngshì cà chua
泰国芥子 tàiguó jièzǐ cà pháo
大花紫薇 dà huā zǐwēi bầu
冬瓜 dōngguā bí đao
南瓜 nánguā bí ngô
胡萝卜 húluóbo cà rốt
萝卜 luóbo củ cải
芜菁 wújīng củ su hào
黄姜 huángjiāng củ nghệ
苦瓜 kǔguā mướp đắng
辣椒 làjiāo ớt
红薯 hóngshǔ khoai lang
土豆 tǔdòu khoai tây
芋头 yùtou khoai môn
蒜 suàn tỏi
洋葱 yángcōng hành tây
秋葵 qiūkuí đậu bắp
老姜 lǎojiāng củ gừng
丝瓜 sīguā quả mướp
2. Hội thoại
A:小王,你那么忙为什么还有这么美的花园呢?
Xiǎo Wáng, nǐ nàme máng wèishéme hái yǒu zhème měide huāyuán ne?
B:哈哈,都是我老婆一个人把它养成这样的。快进来吧, 饭都准备好了,来吧来吧.
Hāhā, dōu shì wǒ lǎopó yīgè rén bǎ tā yǎng chéng zhèyàng de. Kuài jìn lái ba, fàn dōu zhǔnbèi hǎole, lái ba lái ba.
A:等我一下, 我拍几张照片然后就进去。
Děng wǒ yīxià, wǒ pāi jǐ zhāng zhàopiàn ránhòu jiù jìnqù.
B:快点,有你喜欢吃的绿菜花啊。
Kuài diǎn, yǒu nǐ xǐhuān chī de lǜ càihuā a.
A:好,我来了。
Hǎo, wǒ láile.