nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI RAU CỦ

Đăng lúc 09:11:47 21/03/2025

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Bài này chúng ta cùng học về Rau củ

1. TỪ VỰNG

芥菜 jiècài rau cải

洋白菜 yángbáicài cải bắp

茼蒿 tónghāo cải cúc

菜花 càihuā súp lơ

绿菜花 lǜ càihuā bông cải xanh

娃娃菜 wáwácài cải thảo

苋菜 xiàncài rau dền

紫苏 zǐsū tía tô

空心菜 kōngxīncài rau muống 

芦荟 lúhuì nha đam

生菜 shēngcài xà lách

芽菜 yácài giá đỗ

海带 hǎidài rong biển

木耳 mù ěr nấm mèo

香菇 xiānggū nấm hương

金针菇 jīnzhēngū nấm kim châm

鸡腿菇 jītuǐgū nấm đùi gà

草药 cǎoyào rau thơm

蔬菜菠菜 shūcài bōcài rau mồng tơi

Các loại củ quả

西红柿  xīhóngshì cà chua

泰国芥子 tàiguó jièzǐ cà pháo

大花紫薇 dà huā zǐwēi bầu

冬瓜 dōngguā bí đao

南瓜 nánguā bí ngô

胡萝卜 húluóbo cà rốt

萝卜 luóbo củ cải

芜菁 wújīng củ su hào

黄姜 huángjiāng củ nghệ

苦瓜 kǔguā mướp đắng 

辣椒 làjiāo ớt

红薯 hóngshǔ khoai lang 

土豆 tǔdòu khoai tây

芋头 yùtou khoai môn

蒜 suàn tỏi

洋葱 yángcōng hành tây 

秋葵 qiūkuí đậu bắp

老姜 lǎojiāng củ gừng

丝瓜 sīguā quả mướp

 

2. Hội thoại

A:小王,你那么忙为什么还有这么美的花园呢?
Xiǎo Wáng, nǐ nàme máng wèishéme hái yǒu zhème měide huāyuán ne?
B:哈哈,都是我老婆一个人把它养成这样的。快进来吧, 饭都准备好了,来吧来吧.
Hāhā, dōu shì wǒ lǎopó yīgè rén bǎ tā yǎng chéng zhèyàng de. Kuài jìn lái ba, fàn dōu zhǔnbèi hǎole, lái ba lái ba.
A:等我一下, 我拍几张照片然后就进去。
Děng wǒ yīxià, wǒ pāi jǐ zhāng zhàopiàn ránhòu jiù jìnqù.
B:快点,有你喜欢吃的绿菜花啊。
Kuài diǎn, yǒu nǐ xǐhuān chī de lǜ càihuā a.
A:好,我来了。
Hǎo, wǒ láile.

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK