Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Các loại trái cây
1. TỪ VỰNG
苹果 píngguǒ quả táo
梨 lí quả lê
桃 táo quả đào
葡萄 pútǎo nho
西瓜 xīguā dưa hấu
柠檬 níngméng chanh
菠萝 bōluó quả dứa
橙 chéng quả cam
椰子 yēzi quả dừa
木瓜 mùguā quả đu đủ
石榴 shíliú quả lựu
山竹 shānzhú quả măng cụt
李子 lǐzǐ quả mận
酸豆 suāndòu quả me
甘蔗 gānzhè mía
番石榴 fān shíliú quả ổi
柚子 yòuzi quả bưởi
蓝莓 lánméi quả việt quất
榴莲 liúlián sầu riêng
芒果 mángguǒ quả xoài
玉米 yùmǐ bắp
2. HỘI THOẠI
A: 今天我买了很多水果。
(Jīntiān wǒ mǎile hěn duō shuǐguǒ.)
Hôm nay tôi đã mua rất nhiều trái cây.
B: 你买了哪些水果?
(Nǐ mǎile nǎxiē shuǐguǒ?)
Bạn đã mua những trái cây nào?
A: 我买了苹果、香蕉、和橙子。
(Wǒ mǎile píngguǒ, xiāngjiāo, hé chéngzi.)
Tôi đã mua táo, chuối và cam.
B: 听起来很不错!
(Tīng qǐlái hěn bùcuò!)
Nghe có vẻ rất ngon!