nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ CÁC MÓN ĂN NGÀY TẾT CỦA VIỆT NAM

Đăng lúc 09:26:58 21/03/2025

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Bài này chúng ta cùng học về Món ăn ngày Tết Việt Nam

1. TỪ VỰNG

春节 chūnjié Tết Nguyên Đán 

粽子 zòngzi bánh chưng

年糕 niángāo bánh tổ

团圆饭 tuányuánfàn cơm đoàn viên

年夜饭 niányèfàn cơm tất niên

糖果盘 tángguǒpán khay bánh kẹo

花生糖 huāshēngtáng kẹo lạc

蜜冬瓜 mìdōnguā mứt bí đao

瓜子 guāzi hạt dưa

春卷 jūnjuǎn nem cuốn

鸡肉 jīròu thịt gà

 

2. HỘI THOẠI

A: 你们春节都吃些什么?

(Nǐmen Chūnjié dōu chī xiē shénme?)

  (Các bạn thường ăn những món gì vào Tết?)

B: 我们家春节常吃粽子、年糕,还有白切鸡。

(Wǒmen jiā Chūnjié cháng chī zòngzi, niángāo, hái yǒu báiqiē jī.)

    (Gia đình tôi thường ăn bánh chưng, bánh tét và gà luộc vào Tết.)

    A: 哇,听起来很好吃!

    (Wā, tīng qǐlái hěn hǎo chī!)

    (Wow, nghe có vẻ ngon đấy!)

 B: 是的,特别是粽子,春节不吃粽子就不算过年了。

(Shì de, tèbié shì zòngzi, Chūnjié bù chī zòngzi jiù bù suàn guònián le.)

     (Đúng vậy, đặc biệt là bánh chưng, không ăn bánh chưng trong Tết thì không thể gọi là đón Tết.)

 

3. CÁC MẪU CÂU CHÚC TẾT

新年快乐 ( xīn nián kuài lè) chúc mừng năm mới

祝你过年 (zhù nǐ guò nián) chúc bạn năm mới vui vẻ

万事如意 ( wàn shì rú yì) vạn sự như ý

吉祥如意 (jí xiáng rú yì) cát tường như ý

一路顺风 (yí lù shùn fēng) thuận buồm xuôi gió

马到成功 (mǎ dào chéng gōng) mã đáo thành công

恭喜发财 (gōng xǐ fā cái) cung hỷ phát tài

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK