Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Cách hỏi đường
1. TỪ VỰNG
Chỉ phương hướng
上面 shàngmiàn Bên trên
下面 xiàmiàn Bên dưới
右边 yòubiān Bên phải
左边 zuǒbiān Bên trái
前边 qiánbian Đằng trước
后边 hòubian Đằng sau
中间 zhōngjiān Ở giữa
里面 lǐmiàn Bên trong
旁边 pángbiān Bên cạnh
远 yuǎn Xa
近 jìn Gần
附近 fùjìn Gần đây
东 dōng Đông
西 xī Tây
南 nán Nam
北 běi Bắc
Các biển chỉ dẫn đường bộ
路牌 lùpái biển chỉ đường
十字交叉 shízìjiāochā ngã tư
上陡坡 shàng dǒupō đường vòng ngược
下陡坡 xià dǒupō lên sườn dốc
两侧变窄 liǎng cè biānzhǎi xuống dốc
慢性 mànxíng đi chậm
施工 shīgōng công trường
禁止驶入 jìnzhǐ shǐrù cấm đi ngược chiều
禁止向左转弯 jìnzhǐ xiàng zuǒ zhuǎnwān cấm rẽ trái
禁止掉头 jìnzhǐ diào tóu cấm quay đầu
禁止直行 jìnzhǐ zhíxíng cấm đi thẳng
禁止车辆停放 jìnzhǐ chēliàng tíngfàng cấm dừng và đỗ xe
停车让行 tíngchē ràng xíng dừng lại
单行路 dānxíng lù đường 1 chiều
2. NGỮ PHÁP
-
S + 在 / zài / + Danh từ +Phương vị từ
学校在邮局旁边。
/ Xuéxiào zài yóujú pángbiān /
trường học ở bên cạnh bưu điện
-
S + V + 在 + Danh từ + Phương vị từ
同学们坐在大礼堂里面。
/ Tóngxuémen zuò zài dà lǐtáng lǐmiàn./
học sinh ngồi ở bên trong hội trường lớn.
-
在……..上: Biểu thị nơi chốn, ngoài ra còn thể hiện về mặt, phương diện nào đó
我把你的手机放在桌子上呢/
wǒ bǎ nǐ de shǒujī fàng zài zhuōzi shàng ne /
Tôi đặt điện thoại của bạn lên bàn
-
在………..中:Biểu thị phạm vi quá trình
在生活中,每个人都有自己的生活目标。
/ zài shēnghuó zhōng, měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de shēnghuó mùbiāo/
Trong cuộc sống, ai cũng có mục đích sống của riêng mình.
-
在…………下: Biểu thị trong phạm vi điều khiển
在你的帮助下,我已经拿到我想要的东西了。
/ Zài nǐ de bāngzhù xià, wǒ yǐjīng ná dào wǒ xiǎng yào de dōngxīle./
Dưới sự giúp đỡ của cậu, tớ đã lấy dược thứ đồ muốn lấy rồi.
3. HỘI THOẠI
A:请问,完美书店在哪儿?
Qǐngwèn, wánměi shūdiàn zài nǎr?
B:在行布街32号。
Zài háng bù jiē 32 hào.
A:从这里怎么走?
Cóng zhèlǐ zěnme zǒu?
B:你从这里一直往前走,到中转盘乘坐08路车到行马街,完美书店就在那。
Nǐ cóng zhèlǐ yīzhí wǎng qián zǒu, dào zhōng zhuànpán chéngzuò 08 lù chē dào xíngmǎ jiē, wánměi shūdiàn jiù zài nà.
A:谢谢你哦。
Xièxiè nǐ ó.
B:没什么。刚好我也要乘坐08路车。请跟我走。
Méishénme. Gānghǎo wǒ yě yào chéngzuò 08 lù chē. Qǐng gēn wǒ zǒu.
A:太好了。谢谢你。
Tài hǎole. Xièxiè nǐ.