nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ CHÀO HỎI

Đăng lúc 15:21:06 20/03/2025

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Bài này chúng ta cùng học về Chào hỏi

1. TỪ VỰNG

Cấu trúc chào hỏi cơ bản:  Đại từ (tên riêng) + 好

你好 Nǐ hǎo Chào bạn/Xin chào

您好 Nín hǎo Chào ngài

你们好 Nǐmen hǎo Chào mọi người

大家好 Dàjiā hǎo Chào cả nhà

妈妈好 Māmā hǎo Chào mẹ

阿姨好 Āyí hǎo Chào dì

老师好 Lǎoshī hǎo Chào thầy/ cô

Mẫu câu chào hỏi theo thời gian trong ngày

早上好! Zǎoshang hǎo! Chào buổi sáng

中午好! Zhōngwǔ hǎo! Chào buổi trưa

下午好! Xiàwǔ hǎo! Chào buổi chiều

晚上好! Wǎnshàng hǎo! Chào buổi tối

Các câu nói khách sáo trong chào hỏi

认识你我很高兴 Rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng   Rất vui được gặp bạn

遇到你是我的荣幸 Yù dào nǐ shì wǒ de róngxìng     Gặp bạn là vinh dự của tôi

真巧啊 Zhēn qiǎo a     Thật trùng hợp

真有缘分 Zhēnyǒu yuánfèn       Thật có duyên

不见不散 Bùjiàn bú sàn     Không gặp không về

别害羞! Bié hàixiū!     Đừng ngại nhé!

好久不见 Hǎojiǔ bùjiàn   Lâu lắm không gặp

 

2. NGỮ PHÁP

Câu hỏi về sức khỏe:

  • 你好吗?( Nǐ hǎo ma?) - Bạn khỏe không?

  • 你怎么样?(Nǐ zěnme yàng?) - Bạn thế nào?

  • 最近怎么样?(Zuìjìn zěnme yàng?) - Dạo này bạn thế nào?

Câu trả lời về sức khỏe:

  • 我很好,谢谢!(Wǒ hěn hǎo, xièxiè!) - Tôi khỏe, cảm ơn!

  • 还不错,谢谢!(Hái bùcuò, xièxiè!) - Cũng khá tốt, cảm ơn!

  • 我有点累。(Wǒ yǒudiǎn lèi.) - Tôi hơi mệt một chút.

 Chào hỏi khi gặp mặt:

  • 很高兴认识你!(Hěn gāoxìng rènshí nǐ!) - Rất vui được gặp bạn!

  • 你好,我是[Họ tên]。(Nǐ hǎo, wǒ shì [Họ tên].) - Xin chào, tôi là [Họ tên].

  • 欢迎你!(Huānyíng nǐ!) - Chào mừng bạn!

 Câu chia tay:

  • 再见!(Zàijiàn!) - Tạm biệt!

  • 明天见!(Míngtiān jiàn!) - Hẹn gặp lại ngày mai!

  • 一会儿见!(Yīhuìr jiàn!) - Hẹn gặp lại chút nữa!

Chúc mừng:

  • 恭喜!(Gōngxǐ!) - Chúc mừng!

  • 祝你好运!(Zhù nǐ hǎo yùn!) - Chúc bạn may mắn!

 

3. HỘI THOẠI

  A: 早上好!(Zǎoshang hǎo!) - Chào buổi sáng!

  B: 早上好!今天怎么样?(Zǎoshang hǎo! Jīntiān zěnme yàng?) - Chào buổi sáng! Hôm nay bạn thế nào?

  A: 今天很忙,但还不错。(Jīntiān hěn máng, dàn hái bùcuò.) - Hôm nay khá bận nhưng cũng ổn.

  B: 嗯,我也是。(Ńg, wǒ yě shì.) - Ừ, tôi cũng vậy.

  A: 那么,今天要开会吗?(Nàme, jīntiān yào kāihuì ma?) - Vậy hôm nay có cuộc họp không?

  B: 是的,下午两点。(Shì de, xiàwǔ liǎng diǎn.) - Có, lúc 2 giờ chiều.

  A: 好的,我去准备一下。(Hǎo de, wǒ qù zhǔnbèi yīxià.) - Được rồi, tôi đi chuẩn bị chút.

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK