Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Chào hỏi
1. TỪ VỰNG
Cấu trúc chào hỏi cơ bản: Đại từ (tên riêng) + 好
你好 Nǐ hǎo Chào bạn/Xin chào
您好 Nín hǎo Chào ngài
你们好 Nǐmen hǎo Chào mọi người
大家好 Dàjiā hǎo Chào cả nhà
妈妈好 Māmā hǎo Chào mẹ
阿姨好 Āyí hǎo Chào dì
老师好 Lǎoshī hǎo Chào thầy/ cô
Mẫu câu chào hỏi theo thời gian trong ngày
早上好! Zǎoshang hǎo! Chào buổi sáng
中午好! Zhōngwǔ hǎo! Chào buổi trưa
下午好! Xiàwǔ hǎo! Chào buổi chiều
晚上好! Wǎnshàng hǎo! Chào buổi tối
Các câu nói khách sáo trong chào hỏi
认识你我很高兴 Rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng Rất vui được gặp bạn
遇到你是我的荣幸 Yù dào nǐ shì wǒ de róngxìng Gặp bạn là vinh dự của tôi
真巧啊 Zhēn qiǎo a Thật trùng hợp
真有缘分 Zhēnyǒu yuánfèn Thật có duyên
不见不散 Bùjiàn bú sàn Không gặp không về
别害羞! Bié hàixiū! Đừng ngại nhé!
好久不见 Hǎojiǔ bùjiàn Lâu lắm không gặp
2. NGỮ PHÁP
Câu hỏi về sức khỏe:
-
你好吗?( Nǐ hǎo ma?) - Bạn khỏe không?
-
你怎么样?(Nǐ zěnme yàng?) - Bạn thế nào?
-
最近怎么样?(Zuìjìn zěnme yàng?) - Dạo này bạn thế nào?
Câu trả lời về sức khỏe:
-
我很好,谢谢!(Wǒ hěn hǎo, xièxiè!) - Tôi khỏe, cảm ơn!
-
还不错,谢谢!(Hái bùcuò, xièxiè!) - Cũng khá tốt, cảm ơn!
-
我有点累。(Wǒ yǒudiǎn lèi.) - Tôi hơi mệt một chút.
Chào hỏi khi gặp mặt:
-
很高兴认识你!(Hěn gāoxìng rènshí nǐ!) - Rất vui được gặp bạn!
-
你好,我是[Họ tên]。(Nǐ hǎo, wǒ shì [Họ tên].) - Xin chào, tôi là [Họ tên].
-
欢迎你!(Huānyíng nǐ!) - Chào mừng bạn!
Câu chia tay:
-
再见!(Zàijiàn!) - Tạm biệt!
-
明天见!(Míngtiān jiàn!) - Hẹn gặp lại ngày mai!
-
一会儿见!(Yīhuìr jiàn!) - Hẹn gặp lại chút nữa!
Chúc mừng:
-
恭喜!(Gōngxǐ!) - Chúc mừng!
-
祝你好运!(Zhù nǐ hǎo yùn!) - Chúc bạn may mắn!
3. HỘI THOẠI
A: 早上好!(Zǎoshang hǎo!) - Chào buổi sáng!
B: 早上好!今天怎么样?(Zǎoshang hǎo! Jīntiān zěnme yàng?) - Chào buổi sáng! Hôm nay bạn thế nào?
A: 今天很忙,但还不错。(Jīntiān hěn máng, dàn hái bùcuò.) - Hôm nay khá bận nhưng cũng ổn.
B: 嗯,我也是。(Ńg, wǒ yě shì.) - Ừ, tôi cũng vậy.
A: 那么,今天要开会吗?(Nàme, jīntiān yào kāihuì ma?) - Vậy hôm nay có cuộc họp không?
B: 是的,下午两点。(Shì de, xiàwǔ liǎng diǎn.) - Có, lúc 2 giờ chiều.
A: 好的,我去准备一下。(Hǎo de, wǒ qù zhǔnbèi yīxià.) - Được rồi, tôi đi chuẩn bị chút.