1. Từ vựng
电脑 (diànnǎo): máy tính
笔记本电脑 (bǐjìběn diànnǎo): máy tính xách tay
平板电脑 (píngbǎn diànnǎo): máy tính bảng
智能手机 (zhìnéng shǒujī): điện thoại thông minh
耳机 (ěrjī): tai nghe
无线耳机 (wúxiàn ěrjī): tai nghe không dây
扬声器 (yángshēngqì): loa
相机 (xiàngjī): máy ảnh
电视 (diànshì): tivi
游戏机 (yóuxì jī): máy chơi game
屏幕 (píngmù): màn hình
键盘 (jiànpán): bàn phím
鼠标 (shǔbiāo): chuột
电池 (diànchí): pin
充电器 (chōngdiànqì): bộ sạc
数据线 (shùjùxiàn): cáp dữ liệu
内存 (nèicún): bộ nhớ
处理器 (chǔlǐqì): bộ vi xử lý
硬盘 (yìngpán): ổ cứng
软件 (ruǎnjiàn): phần mềm
硬件 (yìngjiàn): phần cứng
操作系统 (cāozuò xìtǒng): hệ điều hành
应用程序 (yìngyòng chéngxù): ứng dụng
云存储 (yún cúnchú): lưu trữ đám mây
人工智能 (réngōng zhìnéng): trí tuệ nhân tạo
虚拟现实 (xūnǐ xiànshí): thực tế ảo
大数据 (dà shùjù): dữ liệu lớn
互联网 (hùliánwǎng): internet
服务器 (fúwùqì): máy chủ
2. Ngữ pháp
Chủ ngữ + 能/可以 + Động từ (Chỉ khả năng hoặc sự cho phép.)
Ví dụ:
这款手机可以拍很清晰的照片。 (Zhè kuǎn shǒujī kěyǐ pāi hěn qīngxī de zhàopiàn.) Điện thoại này có thể chụp ảnh rất rõ.
Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ/Động từ (Diễn tả một sự thay đổi ngày càng tăng hoặc giảm.)
Ví dụ:
现在的智能手机越来越智能了。 (Xiànzài de zhìnéng shǒujī yuèláiyuè zhìnéng le.) Điện thoại thông minh ngày nay càng ngày càng thông minh hơn.
虽然 + Mệnh đề A, 但是 + Mệnh đề B (Diễn tả sự tương phản giữa hai mệnh đề.)
Ví dụ:
虽然这款电脑很贵,但是性能非常好。 (Suīrán zhè kuǎn diànnǎo hěn guì, dànshì xìngnéng fēicháng hǎo.) Mặc dù chiếc máy tính này rất đắt, nhưng hiệu suất rất tốt
因为 + Mệnh đề A, 所以 + Mệnh đề B (Diễn tả nguyên nhân và kết quả.)
Ví dụ:
因为电池不够用,所以我买了一个新充电器。 (Yīnwèi diànchí bùgòu yòng, suǒyǐ wǒ mǎi le yī gè xīn chōngdiànqì.) Vì pin không đủ dùng, nên tôi đã mua một bộ sạc mới.
只要 + Điều kiện, 就 + Kết quả (Diễn tả một điều kiện cần thiết để kết quả xảy ra.)
Ví dụ:
只要有网络,你就可以下载这个应用程序。 (Zhǐyào yǒu wǎngluò, nǐ jiù kěyǐ xiàzài zhège yìngyòng chéngxù.) Chỉ cần có internet, bạn có thể tải xuống ứng dụng này.
3. Hội thoại
A: 哇,这台手机怎么样? (Wa, zhè tái shǒujī zěnmeyàng?) Wow, chiếc điện thoại này như thế nào?
B: 这台手机不但外观很漂亮,而且功能也很强大。 (Zhè tái shǒujī bùdàn wàiguān hěn piàoliang, érqiě gōngnéng yě hěn qiángdà.) Chiếc điện thoại này không chỉ có vẻ ngoài đẹp mà còn có tính năng rất mạnh mẽ.
A: 听起来很不错。电池续航怎么样? (Tīng qǐlái hěn búcuò. Diànchí xùháng zěnmeyàng?) Wow, chiếc điện thoại này như thế nào?
B: 电池续航非常好,使用一天完全没有问题。 (Diànchí xùháng fēicháng hǎo, shǐyòng yī tiān wánquán méiyǒu wèntí.) Thời lượng pin rất tốt, sử dụng cả ngày không có vấn đề gì.