Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Đám cưới
1. Từ vựng
婚礼 hūn lǐ Đám cưới
新郎 xīn láng Chú rể
新娘 xīn niáng Cô dâu
结婚 jié hūn Kết hôn
结婚证 jié hūn zhèng Giấy chứng nhận kết hôn
婚纱 hūn shā Váy cưới
婚戒 hūn jiè Nhẫn cưới
婚宴 hūn yàn Tiệc cưới
婚礼仪式 hūn lǐ yí shì Lễ cưới
证婚人 zhèng hūn rén Người chứng hôn
请柬 qǐng jiǎn Thiệp mời
宾客 bīn kè Khách mời
伴郎 bàn láng Phù rể
伴娘 bàn niáng Phù dâu
2. Hội thoại
A: 你结婚了吗?
(Nǐ jié hūn le ma?)
B: 是的,我结婚了。
(Shì de, wǒ jié hūn le.)
A: 恭喜你!婚礼是什么时候?
(Gōng xǐ nǐ! Hūn lǐ shì shén me shí hòu?)
B: 我们的婚礼定在下个月。
(Wǒmen de hūn lǐ dìng zài xià ge yuè.)
A: 太好了!祝你们幸福!
(Tài hǎo le! Zhù nǐmen xìng fú!)