nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ ĐÁM CƯỚI

Đăng lúc 09:52:13 20/03/2025

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Bài này chúng ta cùng học về Đám cưới

1. Từ vựng

婚礼 hūn lǐ Đám cưới

新郎 xīn láng Chú rể

新娘 xīn niáng Cô dâu

结婚 jié hūn Kết hôn

结婚证 jié hūn zhèng Giấy chứng nhận kết hôn

婚纱 hūn shā Váy cưới

婚戒 hūn jiè Nhẫn cưới

婚宴 hūn yàn Tiệc cưới

婚礼仪式 hūn lǐ yí shì Lễ cưới

证婚人 zhèng hūn rén Người chứng hôn

请柬 qǐng jiǎn Thiệp mời

宾客 bīn kè Khách mời

伴郎 bàn láng Phù rể

伴娘 bàn niáng Phù dâu

 

2. Hội thoại

A: 你结婚了吗?

(Nǐ jié hūn le ma?)
B: 是的,我结婚了。

 (Shì de, wǒ jié hūn le.)
A: 恭喜你!婚礼是什么时候?

(Gōng xǐ nǐ! Hūn lǐ shì shén me shí hòu?)
B: 我们的婚礼定在下个月。

 (Wǒmen de hūn lǐ dìng zài xià ge yuè.)
A: 太好了!祝你们幸福!

(Tài hǎo le! Zhù nǐmen xìng fú!)

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK