Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Đặt vé tàu
1. Từ vựng
火车票 huǒ chē piào Vé tàu
车站 chē zhàn Ga tàu
座位 zuò wèi Chỗ ngồi
硬座 yìng zuò Ghế cứng
软座 ruǎn zuò Ghế mềm
卧铺 wò pù Giường nằm
一等座 yī děng zuò Ghế hạng nhất
二等座 èr děng zuò Ghế hạng hai
票价 piào jià Giá vé
班次 bān cì Lịch trình, chuyến tàu
出发 chū fā Khởi hành
到达 dào dá Đến nơi
售票员 shòu piào yuán Nhân viên bán vé
身份证 shēn fèn zhèng Chứng minh thư
时间表 shí jiān biǎo Lịch trình tàu
2. Ngữ pháp
从 + địa điểm + 到 + địa điểm: Diễn tả điểm xuất phát và điểm đến của chuyến tàu.
Ví dụ:
从北京到上海的火车票。
Cóng Běijīng dào Shànghǎi de huǒ chē piào.
Vé tàu từ Bắc Kinh đi Thượng Hải.
V + 几 + N: Dùng để hỏi về số lượng.
Ví dụ:
你要买几张票?
Nǐ yào mǎi jǐ zhāng piào?
Bạn muốn mua mấy vé?
V + 票: Diễn tả hành động mua vé cho một phương tiện di chuyển.
Ví dụ:
我要买一张火车票。
Wǒ yào mǎi yì zhāng huǒ chē piào.
Tôi muốn mua một vé tàu.
3. Hội thoại
A: 你好,我想买一张从北京到上海的火车票
。(Nǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi yì zhāng cóng Běijīng dào Shànghǎi de huǒ chē piào.)
B: 你要几号的票?
(Nǐ yào jǐ hào de piào?)
A: 我要明天早上的票。
(Wǒ yào míng tiān zǎo shàng de piào.)
B: 有的,这是早上8点的票。
(Yǒu de, zhè shì zǎo shàng bā diǎn de piào.)
A: 多少钱?
(Duō shǎo qián?)
B: 票价是200元。
(Piào jià shì 200 yuán.)
A: 我买一张,谢谢!
(Wǒ mǎi yì zhāng, xiè xiè!)
B: 谢谢!祝您旅途愉快!
(Xiè xiè! Zhù nín lǚ tú yú kuài!)