nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ ĐẶT VÉ TÀU

Đăng lúc 09:42:02 20/03/2025

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Bài này chúng ta cùng học về Đặt vé tàu

 1. Từ vựng

 火车票 huǒ chē piào Vé tàu

 车站 chē zhàn Ga tàu

 座位 zuò wèi Chỗ ngồi

 硬座 yìng zuò Ghế cứng 

 软座 ruǎn zuò Ghế mềm

 卧铺 wò pù Giường nằm 

 一等座 yī děng zuò Ghế hạng nhất

 二等座 èr děng zuò Ghế hạng hai

 票价 piào jià Giá vé

 班次 bān cì Lịch trình, chuyến tàu

 出发 chū fā Khởi hành

到达 dào dá Đến nơi

售票员 shòu piào yuán Nhân viên bán vé

身份证 shēn fèn zhèng Chứng minh thư

时间表 shí jiān biǎo Lịch trình tàu

 

2. Ngữ pháp

从 + địa điểm + 到 + địa điểm: Diễn tả điểm xuất phát và điểm đến của chuyến tàu.
Ví dụ:

从北京到上海的火车票。

 Cóng Běijīng dào Shànghǎi de huǒ chē piào.

 Vé tàu từ Bắc Kinh đi Thượng Hải.

V + 几 + N: Dùng để hỏi về số lượng.
Ví dụ:

你要买几张票?

Nǐ yào mǎi jǐ zhāng piào?

Bạn muốn mua mấy vé?

 

V + 票: Diễn tả hành động mua vé cho một phương tiện di chuyển.
Ví dụ:

我要买一张火车票。

 Wǒ yào mǎi yì zhāng huǒ chē piào.

Tôi muốn mua một vé tàu.

 

3. Hội thoại

A: 你好,我想买一张从北京到上海的火车票

。(Nǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi yì zhāng cóng Běijīng dào Shànghǎi de huǒ chē piào.)
B: 你要几号的票?

(Nǐ yào jǐ hào de piào?)
A: 我要明天早上的票。

(Wǒ yào míng tiān zǎo shàng de piào.)
B: 有的,这是早上8点的票。

 (Yǒu de, zhè shì zǎo shàng bā diǎn de piào.)
A: 多少钱?

(Duō shǎo qián?)
B: 票价是200元。

(Piào jià shì 200 yuán.)
A: 我买一张,谢谢!

(Wǒ mǎi yì zhāng, xiè xiè!)
B: 谢谢!祝您旅途愉快!

(Xiè xiè! Zhù nín lǚ tú yú kuài!)

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK