nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ ĐI BƠI

Đăng lúc 13:36:59 20/03/2025

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Bài này chúng ta cùng học về Đi bơi

1. Từ vựng

  • 游泳           yóuyǒng           Bơi lội

  • 泳池           yǒngchí            Hồ bơi

  • 游泳衣       yóuyǒngyī       Đồ bơi

  • 游泳裤       yóuyǒngkù      Quần bơi

  • 泳帽           yǒngmào         Mũ bơi

  • 泳镜           yǒngjìng         Kính bơi

  • 自由泳       zìyóuyǒng      Bơi tự do

  • 蛙泳           wāyǒng           Bơi ếch

  • 仰泳           yǎngyǒng       Bơi ngửa

  • 蝶泳           diéyǒng            Bơi bướm

  • 潜水           qiánshuǐ          Lặn

  • 安全          ānquán            An toàn

  • 救生员       jiùshēngyuán        Nhân viên cứu hộ

  • 深水区       shēnshuǐqū            Khu vực nước sâu

  • 浅水区      qiǎnshuǐqū              Khu vực nước nông

  • 入场费      rùchǎngfèi               Phí vào cửa

  • 防晒霜      fángshàishuāng       Kem chống nắng


2.  Ngữ pháp

- Động từ + 着  diễn tả hành động đang diễn ra.

他戴着泳帽游泳。
Tā dài zhe yǒngmào yóuyǒng.
Anh ấy đang đội mũ bơi để bơi.

- 可以  kěyǐ diễn tả sự cho phép hoặc khả năng.

这里可以游泳吗?
Zhèlǐ kěyǐ yóuyǒng ma?
Ở đây có được phép bơi không?

- 如果……就…… rúguǒ... jiù...   Nếu... thì...

如果你不会游泳,就不要去深水区。
Rúguǒ nǐ bú huì yóuyǒng, jiù bú yào qù shēnshuǐqū.
Nếu bạn không biết bơi, thì đừng đi vào khu vực nước sâu.

- 因为……所以…… yīnwèi... suǒyǐ...  Vì... nên...

因为天气热,所以我们去游泳。
Yīnwèi tiānqì rè, suǒyǐ wǒmen qù yóuyǒng.
Vì thời tiết nóng nên chúng tôi đi bơi.

 


3. Hội thoại

A: 你喜欢游泳吗?
Nǐ xǐhuān yóuyǒng ma?
B: 我很喜欢!你呢?
Wǒ hěn xǐhuān! Nǐ ne?
A: 我也喜欢,但是我游得不太好。你会自由泳吗?
Wǒ yě xǐhuān, dànshì wǒ yóu de bù tài hǎo. Nǐ huì zìyóuyǒng ma?
B: 会啊,我还会蛙泳和仰泳。周末我们一起去泳池吧!

Huì a, wǒ hái huì wāyǒng hé yǎngyǒng. Zhōumò wǒmen yìqǐ qù yǒngchí ba!
A: 好啊!记得带泳衣和泳镜哦!
Hǎo a! Jìdé dài yǒngyī hé yǒngjìng ó!
B: 没问题!
Méi wèntí!

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK