Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Đi du lịch
1. Từ vựng
景点 (jǐngdiǎn) : điểm tham quan
导游 (dǎoyóu): hướng dẫn viên
机票 (jīpiào) : vé máy bay
住宿(zhùsù) : chỗ ở, lưu trú
酒店 (jiǔdiàn) : khách sạn
地图 (dìtú) : bản đồ
行程 (xíngchéng) : lịch trình
签证 (qiānzhèng) : visa
旅行箱 (lǚxíngxiāng) : va li du lịch
票价(piàojià) : giá vé
旅游(lǚyóu) : du lịch
2 . Ngữ pháp
Cấu trúc câu "V + 了": Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.
Ví dụ: 我已经买了机票。
(Wǒ yǐjīng mǎi le jīpiào.)
Tôi đã mua vé máy bay rồi.
Cấu trúc câu "要 + V": Diễn tả ý định hoặc dự định làm gì.
Ví dụ: 我们明天要去旅游。
(Wǒmen míngtiān yào qù lǚyóu.)
Chúng tôi sẽ đi du lịch vào ngày mai.
Câu hỏi với "多少": Hỏi về số lượng hoặc giá trị.
Ví dụ: 机票多少钱?
(Jīpiào duōshǎo qián?)
Vé máy bay bao nhiêu tiền?
Cấu trúc câu "V + 给 + O": Diễn tả hành động dành cho ai.
Ví dụ: 我为你买了一张票。
(Wǒ wèi nǐ mǎi le yī zhāng piào.)
Tôi đã mua một vé cho bạn.
3. Hội thoại
Hội thoại 1:
A: 你好!你打算去哪里旅游?
(Nǐ hǎo! Nǐ dǎsuàn qù nǎlǐ lǚyóu?)
B: 我打算去北京旅游。
(Wǒ dǎsuàn qù Běijīng lǚyóu.)
A: 哦,听起来很不错。你买好机票了吗?
(Ó, tīng qǐlái hěn bùcuò. Nǐ mǎi hǎo jīpiào le ma?)
B: 买好了,明天就出发。
(Mǎi hǎo le, míngtiān jiù chūfā.)
Hội thoại 2:
A: 你们去旅行社预定了行程吗?
(Nǐmen qù lǚxíngshè yùdìng le xíngchéng ma?)
B: 是的,我们已经预定了行程,导游也安排好了。
(Shì de, wǒmen yǐjīng yùdìng le xíngchéng, dǎoyóu yě ānpái hǎo le.)
A: 那太好了,祝你们旅途愉快!
(Nà tài hǎo le, zhù nǐmen lǚtú yúkuài!)