nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ ĐI DU LỊCH

Đăng lúc 15:13:24 20/03/2025

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Bài này chúng ta cùng học về Đi du lịch

1. Từ vựng

景点 (jǐngdiǎn)    : điểm tham quan

导游 (dǎoyóu):   hướng dẫn viên

机票 (jīpiào)   :   vé máy bay

住宿(zhùsù)   :    chỗ ở, lưu trú 

酒店  (jiǔdiàn)     :    khách sạn

地图  (dìtú)          :    bản đồ

行程  (xíngchéng)    :    lịch trình

签证  (qiānzhèng)    :     visa

旅行箱  (lǚxíngxiāng)   :  va li du lịch

票价(piàojià)            :    giá vé

旅游(lǚyóu)              :    du lịch

 

2 . Ngữ pháp 

Cấu trúc câu "V + 了": Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.

Ví dụ: 我已经买了机票。

(Wǒ yǐjīng mǎi le jīpiào.) 

Tôi đã mua vé máy bay rồi.

Cấu trúc câu "要 + V": Diễn tả ý định hoặc dự định làm gì.

Ví dụ: 我们明天要去旅游。

(Wǒmen míngtiān yào qù lǚyóu.)

Chúng tôi sẽ đi du lịch vào ngày mai.

 Câu hỏi với "多少": Hỏi về số lượng hoặc giá trị.

Ví dụ: 机票多少钱?

(Jīpiào duōshǎo qián?)

Vé máy bay bao nhiêu tiền?

Cấu trúc câu "V + 给 + O": Diễn tả hành động dành cho ai.

Ví dụ: 我为你买了一张票。 

(Wǒ wèi nǐ mǎi le yī zhāng piào.) 

Tôi đã mua một vé cho bạn.

 

3. Hội thoại 

Hội thoại 1:

A: 你好!你打算去哪里旅游?
(Nǐ hǎo! Nǐ dǎsuàn qù nǎlǐ lǚyóu?)

B: 我打算去北京旅游。
(Wǒ dǎsuàn qù Běijīng lǚyóu.)

A: 哦,听起来很不错。你买好机票了吗?
(Ó, tīng qǐlái hěn bùcuò. Nǐ mǎi hǎo jīpiào le ma?)

B: 买好了,明天就出发。
(Mǎi hǎo le, míngtiān jiù chūfā.)

 


Hội thoại 2:

A: 你们去旅行社预定了行程吗?
(Nǐmen qù lǚxíngshè yùdìng le xíngchéng ma?)

B: 是的,我们已经预定了行程,导游也安排好了。
(Shì de, wǒmen yǐjīng yùdìng le xíngchéng, dǎoyóu yě ānpái hǎo le.)

A: 那太好了,祝你们旅途愉快!
(Nà tài hǎo le, zhù nǐmen lǚtú yúkuài!)

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK