nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ ĐI SIÊU THỊ

Đăng lúc 10:34:37 20/03/2025

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Bài này chúng ta cùng học về Đi siêu thị

1. Từ vựng

超市 chāoshì Siêu thị

购物 gòuwù Mua sắm

买 mǎi Mua

卖 mài Bán

商品 shāngpǐn Sản phẩm, hàng hóa

价格 jiàgé Giá cả

便宜 piányí Rẻ

贵 guì Đắt

折扣 zhékòu Giảm giá

收银台 shōuyíntái Quầy thanh toán

购物车 gòuwùchē Xe đẩy hàng

购物袋 gòuwùdài Túi mua sắm

商场 shāngchǎng Trung tâm thương mại

食品 shípǐn Thực phẩm

蔬菜 shūcài Rau củ

水果 shuǐguǒ Hoa quả

肉类 ròulèi Thịt

零食 língshí Đồ ăn vặt

饮料 yǐnliào Đồ uống

洗衣粉 xǐyīfěn Bột giặt

卫生纸 wèishēngzhǐ Giấy vệ sinh

 

2. Hội thoại

A: 你好!我可以帮你吗?

Nǐ hǎo! Wǒ kěyǐ bāng nǐ ma?

B: 你好,我想买些水果。

Nǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi xiē shuǐguǒ.

A: 你要什么水果?

Nǐ yào shénme shuǐguǒ?

 B: 我想买苹果和香蕉。

Wǒ xiǎng mǎi píngguǒ hé xiāngjiāo.

A: 好的,这边有新鲜的水果。

Hǎo de, zhèbiān yǒu xīnxiān de shuǐguǒ.

 B: 谢谢!

Xièxiè!

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK