Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Đi siêu thị
1. Từ vựng
超市 chāoshì Siêu thị
购物 gòuwù Mua sắm
买 mǎi Mua
卖 mài Bán
商品 shāngpǐn Sản phẩm, hàng hóa
价格 jiàgé Giá cả
便宜 piányí Rẻ
贵 guì Đắt
折扣 zhékòu Giảm giá
收银台 shōuyíntái Quầy thanh toán
购物车 gòuwùchē Xe đẩy hàng
购物袋 gòuwùdài Túi mua sắm
商场 shāngchǎng Trung tâm thương mại
食品 shípǐn Thực phẩm
蔬菜 shūcài Rau củ
水果 shuǐguǒ Hoa quả
肉类 ròulèi Thịt
零食 língshí Đồ ăn vặt
饮料 yǐnliào Đồ uống
洗衣粉 xǐyīfěn Bột giặt
卫生纸 wèishēngzhǐ Giấy vệ sinh
2. Hội thoại
A: 你好!我可以帮你吗?
Nǐ hǎo! Wǒ kěyǐ bāng nǐ ma?
B: 你好,我想买些水果。
Nǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi xiē shuǐguǒ.
A: 你要什么水果?
Nǐ yào shénme shuǐguǒ?
B: 我想买苹果和香蕉。
Wǒ xiǎng mǎi píngguǒ hé xiāngjiāo.
A: 好的,这边有新鲜的水果。
Hǎo de, zhèbiān yǒu xīnxiān de shuǐguǒ.
B: 谢谢!
Xièxiè!