Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Đồ dùng học tập
1. TỪ VỰNG
书 (shū): sách
本子 (běnzi): vở, tập
笔 (bǐ): bút
钢笔 (gāngbǐ): bút máy
圆珠笔 (yuánzhū bǐ): bút bi
铅笔 (qiānbǐ): bút chì
马克笔 (mǎkè bǐ): bút dạ
橡皮 (xiàngpí): cục tẩy
尺子 (chǐzi): thước kẻ
卷笔刀 (juǎnbǐdāo): đồ gọt bút chì
笔袋 (bǐdài): hộp bút
书包 (shūbāo): cặp sách, ba lô
文具盒 (wénjù hé): hộp đựng dụng cụ học tập
文件夹 (wénjiàn jiā): bìa tài liệu
课本 (kèběn): sách giáo khoa
字典 (zìdiǎn): từ điển
涂改液 (túgǎi yè): chất xóa, bút xóa
胶水 (jiāoshuǐ): keo dán
剪刀 (jiǎndāo): kéo
胶带 (jiāodài): băng dính
白板 (báibǎn): bảng trắng
黑板 (hēibǎn): bảng đen
粉笔 (fěnbǐ): phấn viết bảng
计算器 (jìsuànqì): máy tính
笔记本 (bǐjìběn): sổ tay
背包 (bēibāo): ba lô
文件袋 (wénjiàn dài): túi đựng tài liệu
画笔 (huàbǐ): cọ vẽ
Từ vựng về các môn học
数学 (shùxué): toán học
语文 (yǔwén): ngữ văn
英语 (yīngyǔ): tiếng Anh
物理 (wùlǐ): vật lý
化学 (huàxué): hóa học
历史 (lìshǐ): lịch sử
地理 (dìlǐ): địa lý
美术 (měishù): mỹ thuật
体育 (tǐyù): thể dục
音乐 (yīnyuè): âm nhạc
生物 (shēngwù): sinh học
政治 (zhèngzhì): chính trị
2. NGỮ PHÁP
Mô tả đồ dùng học tập:
-
[Chủ ngữ] + 有 + [Đồ dùng học tập]
-
Ví dụ:
-
她有很多文具。(Tā yǒu hěn duō wénjù.) - Cô ấy có rất nhiều đồ dùng học tập.
-
-
Hỏi về đồ dùng học tập:
-
[Chủ ngữ] + 有 + [Đồ dùng học tập] 吗?
-
Ví dụ:
-
他有计算器吗?(Tā yǒu jìsuànqì ma?) - Anh ấy có máy tính không?
-
-
Diễn tả việc sử dụng đồ dùng học tập:
-
[Chủ ngữ] + 用 + [Đồ dùng học tập]
-
Ví dụ:
-
我用铅笔写字。(Wǒ yòng qiānbǐ xiězì.) - Tôi dùng bút chì để viết.
-
-
3. HỘI THOẠI
A: 你有什么文具?(Nǐ yǒu shénme wénjù?) - Bạn có những đồ dùng học tập gì?
B: 我有笔、书和本子。(Wǒ yǒu bǐ, shū hé běnzi.) - Tôi có bút, sách và vở.
A: 你有计算器吗?(Nǐ yǒu jìsuànqì ma?) - Bạn có máy tính không?
B: 有,我的计算器在书包里。(Yǒu, wǒ de jìsuànqì zài shūbāo lǐ.) - Có, máy tính của tôi ở trong cặp sách.