Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Động vật chăn nuôi
1. TỪ VỰNG
牛 niú bò
水牛 shuǐniú trâu
奶牛 nǎiniú bò sữa
猪 zhū lợn
羊 yáng dê
山羊 shānyáng dê núi
绵羊 miányáng cừu
马 mǎ ngựa
骡子 luózi la
骆驼 luòtuo lạc đà
鸡 jī gà
母鸡 mǔjī gà mái
公鸡 gōngjī gà trống
小鸡 xiǎojī gà con
鸭 yā vịt
公鸭 gōngyā vịt đực
母鸭 mǔyā vịt cái
鹅 é ngỗng
鸽子 gēzi chim bồ câu
火鸡 huǒjī gà tây
兔子 tùzi thỏ
蜜蜂 mìfēng ong
鱼 yú cá
虾 xiā tôm
蟹 xiè cua
2. Hội thoại
A: 你每天怎么照顾你的动物?
(Nǐ měitiān zěnme zhàogù nǐ de dòngwù?)
Mỗi ngày bạn chăm sóc động vật của bạn như thế nào?
B: 我每天喂牛,喂鸡,还要打扫牛棚和鸡舍。
(Wǒ měitiān wèi niú, wèi jī, hái yào dǎsǎo niúpéng hé jī shè.)
Tôi cho bò ăn, cho gà ăn mỗi ngày, và còn phải dọn chuồng bò và chuồng gà.
A: 哇,听起来很忙!你觉得养动物难吗?
(Wā, tīng qǐlái hěn máng! Nǐ juéde yǎng dòngwù nán ma?)
Wow, nghe có vẻ bận rộn đấy! Bạn thấy nuôi động vật có khó không?
B: 一开始有点难,但现在已经习惯了。
(Yī kāishǐ yǒudiǎn nán, dàn xiànzài yǐjīng xíguàn le.)
Ban đầu hơi khó, nhưng bây giờ tôi đã quen rồi.