nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT CHĂN NUÔI

Đăng lúc 09:00:55 21/03/2025

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Bài này chúng ta cùng học về Động vật chăn nuôi

1. TỪ VỰNG

牛 niú  bò 

水牛 shuǐniú  trâu

奶牛 nǎiniú  bò sữa

猪 zhū lợn

羊 yáng dê

山羊 shānyáng dê núi 

绵羊 miányáng cừu

马 mǎ ngựa

骡子 luózi la 

骆驼 luòtuo lạc đà

鸡 jī gà

母鸡 mǔjī gà mái 

公鸡 gōngjī gà trống

小鸡 xiǎojī gà con

鸭 yā vịt

公鸭 gōngyā vịt đực 

母鸭 mǔyā vịt cái

鹅 é ngỗng

鸽子 gēzi  chim bồ câu

火鸡 huǒjī gà tây

兔子 tùzi thỏ

蜜蜂 mìfēng ong

鱼 yú cá

虾 xiā tôm

蟹 xiè cua

 

2. Hội thoại

A: 你每天怎么照顾你的动物?
(Nǐ měitiān zěnme zhàogù nǐ de dòngwù?)
Mỗi ngày bạn chăm sóc động vật của bạn như thế nào?

B: 我每天喂牛,喂鸡,还要打扫牛棚和鸡舍。
(Wǒ měitiān wèi niú, wèi jī, hái yào dǎsǎo niúpéng hé jī shè.)
Tôi cho bò ăn, cho gà ăn mỗi ngày, và còn phải dọn chuồng bò và chuồng gà.

A: 哇,听起来很忙!你觉得养动物难吗?
(Wā, tīng qǐlái hěn máng! Nǐ juéde yǎng dòngwù nán ma?)
Wow, nghe có vẻ bận rộn đấy! Bạn thấy nuôi động vật có khó không?

B: 一开始有点难,但现在已经习惯了。
(Yī kāishǐ yǒudiǎn nán, dàn xiànzài yǐjīng xíguàn le.)
Ban đầu hơi khó, nhưng bây giờ tôi đã quen rồi.

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK