Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Du học
1. Từ vựng
留学 (liúxué) - Du học
大学 (dàxué) - Đại học
学位 (xuéwèi) - Bằng cấp
奖学金 (jiǎngxuéjīn) - Học bổng
申请 (shēnqǐng) - Đăng ký, xin (học bổng, visa, v.v.)
签证 (qiānzhèng) - Visa
学校 (xuéxiào) - Trường học
课程 (kèchéng) - Khóa học, môn học
生活费 (shēnghuófèi) - Chi phí sinh hoạt
住宿 (zhùsù) - Nơi ở
留学签证 (liúxué qiānzhèng) - Visa du học
国际学生 (guójì xuéshēng) - Sinh viên quốc tế
学费 (xuéfèi) - Học phí
语言学校 (yǔyán xuéxiào) - Trường học ngôn ngữ
学术 (xuéshù) - Học thuật
文化交流 (wénhuà jiāoliú) - Giao lưu văn hóa
2. Hội thoại
A: 你打算去哪个国家留学?
Nǐ dǎsuàn qù nǎge guójiā liúxué?
B: 我打算去美国留学。
Wǒ dǎsuàn qù Měiguó liúxué.
A: 你选择了什么专业?
Nǐ xuǎnzé le shénme zhuānyè?
B: 我选择了计算机专业。
Wǒ xuǎnzé le jìsuànjī zhuānyè.
A: 你已经申请学校了吗?
Nǐ yǐjīng shēnqǐng xuéxiào le ma?
B: 我已经申请了几所大学,正在等待录取结果。
Wǒ yǐjīng shēnqǐng le jǐ suǒ dàxué, zhèngzài děngdài lùqǔ jiéguǒ.