Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Giáng sinh
1. Từ vựng
圣诞节 Shèngdàn Jié Giáng Sinh
圣诞老人 Shèngdàn Lǎorén Ông già Noel
圣诞树 Shèngdàn Shù Cây thông Noel
礼物 Lǐwù Quà tặng
装饰 Zhuāngshì Trang trí
雪 Xuě Tuyết
灯光 Dēngguāng Đèn sáng
平安夜 Píng'ān Yè Đêm Giáng Sinh
圣诞卡 Shèngdàn Kǎ Thiệp Giáng Sinh
唱圣诞歌 Chàng shèngdàn gē Hát bài hát Giáng Sinh
圣诞晚餐 Shèngdàn wǎncān Bữa tối Giáng Sinh
饼干 Bǐnggān Bánh quy
热巧克力 Rè qiǎokělì Sô cô la nóng
2. Ngữ pháp
Cấu trúc câu với "在" (zài) - "ở, tại"
[Chủ ngữ] + 在 + [Địa điểm] + [Hành động]
-
Ví dụ:
-
我们在家里庆祝圣诞节。
Wǒmen zài jiālǐ qìngzhù shèngdàn jié.
Chúng tôi tổ chức Giáng Sinh ở nhà.
-
Cấu trúc câu với "给" (gěi) - "cho, tặng"
[Chủ ngữ] + 给 + [Tân ngữ] + [Động từ]
Ví dụ:
我给他买了一个圣诞礼物。
Wǒ gěi tā mǎile yīgè shèngdàn lǐwù.
Tôi đã mua cho anh ấy một món quà Giáng Sinh.
她给我写了一张圣诞卡。
Tā gěi wǒ xiěle yī zhāng shèngdàn kǎ.
Cô ấy viết cho tôi một tấm thiệp Giáng Sinh.
Cấu trúc câu với "在...的时候" (zài...de shíhòu) - "khi đang..."
[Hành động] + 在 + [Thời gian] + 的时候
-
Ví dụ:
我们在圣诞节的时候交换礼物。
Wǒmen zài shèngdàn jié de shíhòu jiāohuàn lǐwù.
Chúng tôi trao đổi quà tặng vào dịp Giáng Sinh.
圣诞晚餐的时候,我喜欢喝热巧克力。
Shèngdàn wǎncān de shíhòu, wǒ xǐhuān hē rè qiǎokělì.
Vào bữa tối Giáng Sinh, tôi thích uống sô cô la nóng.
Câu điều kiện với "如果" (rúguǒ) - "Nếu"
如果 + [Điều kiện], [Kết quả]
-
Ví dụ:
如果你喜欢,我可以帮你装饰圣诞树。
Rúguǒ nǐ xǐhuān, wǒ kěyǐ bāng nǐ zhuāngshì shèngdàn shù.
Nếu bạn thích, tôi có thể giúp bạn trang trí cây thông Giáng Sinh.
3. Hội thoại
A: 圣诞节快到了,你准备好了吗?
Shèngdàn jié kuài dàole, nǐ zhǔnbèi hǎole ma?
B: 还没有呢,我还在买礼物。
Hái méiyǒu ne, wǒ hái zài mǎi lǐwù.
A: 我已经装饰好圣诞树了。
Wǒ yǐjīng zhuāngshì hǎo shèngdàn shùle.
B: 真棒!希望我们都能过一个愉快的圣诞节!
Zhēn bàng! Xīwàng wǒmen dōu néng guò yīgè yúkuài de shèngdàn jié!