nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ GIAO HÀNG

Đăng lúc 08:33:16 21/03/2025

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Bài này chúng ta cùng học về Giao hàng

1. Từ vựng

  快递 (kuài dì) - Giao hàng nhanh, chuyển phát nhanh

  物流 (wù liú) - Vận chuyển, logistics

  送货 (sòng huò) - Giao hàng

  配送 (pèi sòng) - Phân phối, giao hàng (dùng trong dịch vụ)

  收货 (shōu huò) - Nhận hàng

  寄送 (jì sòng) - Gửi hàng

  快递员 (kuài dì yuán) - Nhân viên giao hàng

  包裹 (bāo guǒ) - Gói hàng, bưu kiện

  运费 (yùn fèi) - Phí vận chuyển

  签收 (qiān shōu) - Ký nhận hàng

  送达 (sòng dá) - Giao đến

  延迟 (yán chí) - Trì hoãn, chậm trễ

  收件人 (shōu jiàn rén) - Người nhận

  发货 (fā huò) - Gửi hàng đi

  地址 (dì zhǐ) - Địa chỉ

  追踪 (zhuī zōng) - Theo dõi (bưu kiện)

  确认 (què rèn) - Xác nhận

 

2. Ngữ pháp

[Chủ ngữ] + 已经/还没有 + [Động từ] + [Danh từ/Đối tượng]

Ví dụ:

  • 我的包裹已经送到了。
    (Wǒ de bāo guǒ yǐ jīng sòng dào le.)
    Gói hàng của tôi đã được giao đến.

[Câu hỏi] + 运费 + 是多少?

Ví dụ:

  • 这笔订单的运费是多少?
    (Zhè bǐ dìng dān de yùn fèi shì duō shǎo?)
    Phí vận chuyển cho đơn hàng này là bao nhiêu?

[Chủ ngữ] + 已经 + [Động từ gửi] + [Danh từ]

Ví dụ:

  • 我已经发货了。
    (Wǒ yǐ jīng fā huò le.)
    Tôi đã gửi hàng rồi.

[Chủ ngữ] + 正在 + [Động từ] + [Danh từ]

Ví dụ:

  • 包裹正在配送中。
    (Bāo guǒ zhèng zài pèi sòng zhōng.)
    Gói hàng đang được vận chuyển.

[Chủ ngữ] + 由于 + [Lý do] + 延迟 + [Động từ]

Ví dụ:

  • 由于天气原因,包裹延迟了。
    (Yóu yú tiān qì yuán yīn, bāo guǒ yán chí le.)
    Do lý do thời tiết, gói hàng đã bị chậm trễ.

 

3. Hội thoại

Hội thoại 1: Hỏi về tình trạng giao hàng

  • A: 你好,我的包裹什么时候能送到?

(Nǐ hǎo, wǒ de bāo guǒ shén me shí hòu néng sòng dào?) 

  • B: 您可以通过这个快递单号追踪包裹的送达情况。

(Nín kě yǐ tōng guò zhè ge kuài dì dān hào zhuī zōng bāo guǒ de sòng dá qíng kuàng.) 

  • A: 好的,谢谢!

(Hǎo de, xiè xiè!) 

Hội thoại 2: Xử lý vấn đề giao hàng trễ

  • A: 我的包裹已经延迟了,能帮我查一下吗?

(Wǒ de bāo guǒ yǐ jīng yán chí le, néng bāng wǒ chá yí xià ma?) 

  • B: 对不起,您的包裹由于天气原因延迟了。我们会尽快处理。

(Duì bù qǐ, nín de bāo guǒ yóu yú tiān qì yuán yīn yán chí le. Wǒ men huì jǐn kuài chǔ lǐ.) 

  • A: 我明白了,谢谢你。

(Wǒ míng bái le, xiè xiè nǐ.)

 

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK