Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Gọi cà phê
1. Từ vựng
咖啡 kāfēi Cà phê
拿铁 nátiě Cà phê latte
美式咖啡 měishì kāfēi Cà phê Mỹ (black coffee)
卡布奇诺 kǎbùqīnuò Cà phê cappuccino
摩卡 mókǎ Cà phê mocha
冰咖啡 bīng kāfēi Cà phê đá
热咖啡 rè kāfēi Cà phê nóng
加糖 jiā táng Thêm đường
不加糖 bù jiā táng Không thêm đường
加奶 jiā nǎi Thêm sữa
不加奶 bù jiā nǎi Không thêm sữa
冰的 bīng de Đá
热的 rè de Nóng
甜的 tián de Ngọt
苦的 kǔ de Đắng
2. Hội thoại
A: 您好,欢迎光临!请问您想喝点什么?
Nín hǎo, huānyíng guānglín! Qǐngwèn nín xiǎng hē diǎn shénme?
B: 我要一杯拿铁,热的,谢谢!
Wǒ yào yī bēi nátiě, rè de, xièxiè!
A: 您要加糖还是加奶呢?
Nín yào jiā táng háishì jiā nǎi ne?
B: 不要加糖,只要加奶。
Bù yào jiā táng, zhǐ yào jiā nǎi.
A: 好的,请稍等。
Hǎo de, qǐng shāo děng.