Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Hỏi giá cả
1. Từ vựng
价格 jiàgé giá cả
贵 guì đắt
便宜 piányí rẻ
多少钱 duōshǎo qián bao nhiêu tiền
这个 zhège cái này
那个 nàge cái kia
打折 dǎzhé giảm giá
促销 cùxiāo khuyến mãi
便宜一点 piányí yīdiǎn giảm giá một chút
贵得离谱 guì dé lípǔ đắt đến mức khó tin
2. Ngữ pháp
Cấu trúc: 请问 + [Danh từ] + 多少钱?
Cấu trúc này mang tính lịch sự cao hơn khi yêu cầu thông tin về giá cả.
-
Ví dụ:
请问,这个多少钱?
Qǐngwèn, zhège duōshǎo qián?
Xin hỏi, cái này bao nhiêu tiền?
Cấu trúc: [Danh từ] + 价格 + 很 + [Tính từ]
Ví dụ:
这个价格很合理。
Zhège jiàgé hěn hélǐ.
Giá của cái này rất hợp lý.
Cấu trúc: [Động từ] + 一点
Dùng để yêu cầu giảm giá một chút hoặc đề nghị một mức giá thấp hơn.
-
Ví dụ:
便宜一点好吗?
Piányí yīdiǎn hǎo ma?
Giảm giá một chút được không?
3. Hội thoại
A: 那个多少钱?
Nàge duōshǎo qián?
B: 那个三百块。
Nàge sānbǎi kuài.
A: 太贵了,便宜一点好吗?
Tài guì le, piányí yīdiǎn hǎo ma?
B: 好吧,二百五十块。
Hǎo ba, èr bǎi wǔshí kuài.
A: 好的,我买这个。
Hǎo de, wǒ mǎi zhège.