Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Kinh doanh
1. Từ vựng
商业 shāngyè Kinh doanh
公司 gōngsī Công ty
企业 qǐyè Doanh nghiệp
老板 lǎobǎn Chủ doanh nghiệp, ông chủ
员工 yuángōng Nhân viên
市场 shìchǎng Thị trường
营销 yíngxiāo Tiếp thị
产品 chǎnpǐn Sản phẩm
服务 fúwù Dịch vụ
客户 kèhù Khách hàng
竞争 jìngzhēng Cạnh tranh
利润 lìrùn Lợi nhuận
投资 tóuzī Đầu tư
合伙人 héhuǒrén Đối tác, cộng sự
收购 shōugòu Mua lại
发展 fāzhǎn Phát triển
品牌 pǐnpái Thương hiệu
合同 hétóng Hợp đồng
财务 cáiwù Tài chính
银行 yínháng Ngân hàng
2. Ngữ pháp
Câu với "为了" (wèile) để diễn tả mục đích
"为了" (wèile) được sử dụng để chỉ mục đích của một hành động. Cấu trúc này giống như "để" trong tiếng Việt.
Ví dụ:
-
我们为了增加销量,做了很多广告。
Wǒmen wèile zēngjiā xiāoliàng, zuò le hěn duō guǎnggào.
Chúng tôi làm rất nhiều quảng cáo để tăng doanh số.
Cấu trúc "对...有影响" (duì... yǒu yǐngxiǎng)
Cấu trúc này dùng để diễn tả ảnh hưởng của một cái gì đó đối với một đối tượng.
Ví dụ:
经济危机对我们公司有很大的影响。
Jīngjì wēijī duì wǒmen gōngsī yǒu hěn dà de yǐngxiǎng.
Khủng hoảng kinh tế có ảnh hưởng rất lớn đến công ty chúng tôi.
3. Hội thoại
A: 你有投资过其他的公司吗?
Nǐ yǒu tóuzī guò qítā de gōngsī ma?
B: 有的,我最近投资了一家初创公司。
Yǒu de, wǒ zuìjìn tóuzī le yījiā chūchuàng gōngsī.
A: 那家公司做什么的?
Nàjiā gōngsī zuò shénme de?
B: 他们主要开发智能家居产品。
Tāmen zhǔyào kāifā zhìnéng jiājū chǎnpǐn.
A: 听起来很有前景!
Tīng qǐlái hěn yǒu qiánjǐng!