nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ: MÂU THUẪN VỚI BẠN

Đăng lúc 08:55:37 20/03/2025

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Bài này chúng ta cùng học về Mâu thuẫn với bạn bè

1. Từ vựng

朋友 péngyǒu bạn bè

争吵 zhēngchǎo cãi nhau, tranh cãi

意见 yìjiàn ý kiến

误解 wùjiě hiểu lầm

不开心 bù kāixīn không vui

 生气 shēngqì tức giận

道歉 dàoqiàn xin lỗi

和解 héjiě hòa giải

冷战 lěngzhàn chiến tranh lạnh

信任 xìnrèn tin tưởng

 沟通 gōutōng giao tiếp

互相理解 hùxiāng lǐjiě hiểu nhau

 

2. Ngữ pháp

因为...所以..." (Yīnwèi... suǒyǐ...): Vì... nên...

Ví dụ: 

因为我们有不同的意见,所以我们吵架了。

Yīnwèi wǒmen yǒu bùtóng de yìjiàn, suǒyǐ wǒmen chǎojià le.
Vì chúng tôi có ý kiến khác nhau, nên chúng tôi đã cãi nhau.

 "不...不..." (Bù... bù...): Không... không...

Ví dụ: 

我不想和你冷战,也不想失去你的友谊。

Wǒ bù xiǎng hé nǐ lěngzhàn, yě bù xiǎng shīqù nǐ de yǒuyì.
Tôi không muốn cãi nhau với bạn, cũng không muốn mất đi tình bạn của mình.

 "怎么样?" (Zěnme yàng?): Thế nào? / Làm sao?

Ví dụ: 

我们可以坐下来好好谈谈,怎么样? 

Wǒmen kěyǐ zuò xiàlái hǎohǎo tán tán, zěnme yàng?
Chúng ta có thể ngồi xuống và nói chuyện rõ ràng không?

 "希望..." (Xīwàng...): Hy vọng...

Ví dụ: 

我希望我们能互相理解,解决这次误解。

Wǒ xīwàng wǒmen néng hùxiāng lǐjiě, jiějué zhè cì wùjiě.
Tôi hy vọng chúng ta có thể hiểu nhau và giải quyết sự hiểu lầm này.

 

3. Hội thoại

A: 你怎么了?看起来不太高兴。

 (Nǐ zěnme le? Kàn qǐlái bù tài gāoxìng.)
B: 我和我的朋友发生了争吵。

 (Wǒ hé wǒ de péngyǒu fāshēng le zhēngchǎo.)
A: 为什么?

 (Wèishénme?)
B: 因为我们有不同的意见,他误解了我的意思。

 (Yīnwèi wǒmen yǒu bùtóng de yìjiàn, tā wùjiě le wǒ de yìsi.)
A: 哦,那你怎么办?

 (Ó, nà nǐ zěnme bàn?)
B: 我打算去找他道歉,和解一下。

 (Wǒ dǎsuàn qù zhǎo tā dàoqiàn, héjiě yīxià.)
A: 很好!沟通很重要。

 (Hěn hǎo! Gōutōng hěn zhòngyào.)
B: 是的,我希望我们能互相理解,不再有误解。 

(Shì de, wǒ xīwàng wǒmen néng hùxiāng lǐjiě, bù zài yǒu wùjiě.)

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK