Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Mối quan hệ giữa mẹ chồng và con dâu
1. Từ vựng
婆婆 pópo mẹ chồng
丈夫 zhàngfu chồng
儿媳 érxí con dâu
家庭关系 jiātíng guānxì quan hệ gia đình
生活压力 shēnghuó yālì áp lực cuộc sống
矛盾 máodùn mâu thuẫn
相处 xiāngchǔ sống chung, hòa hợp
理解 lǐjiě hiểu
尊重 zūnzhòng tôn trọng
支持 zhīchí ủng hộ
分歧 fēnqí bất đồng, khác biệt
家庭和谐 jiātíng héxié hòa hợp gia đình
争执 zhēngzhí cãi vã, tranh cãi
2. Ngữ pháp
"虽然...但是..." (Suīrán... dànshì...): Mặc dù... nhưng...
Ví dụ:
虽然我和婆婆有些矛盾,但是我会尽量理解她。
Suīrán wǒ hé pópo yǒuxiē máodùn, dànshì wǒ huì jǐnliàng lǐjiě tā.
Mặc dù tôi và mẹ chồng có một số mâu thuẫn, nhưng tôi sẽ cố gắng hiểu bà ấy.
"我觉得...应该..." (Wǒ juédé... yīnggāi...): Tôi nghĩ... nên...
Ví dụ:
我觉得我们应该尊重彼此的不同,才能和谐相处。
Wǒ juédé wǒmen yīnggāi zūnzhòng bǐcǐ de bùtóng, cáinéng héxié xiāngchǔ.
Tôi nghĩ chúng ta nên tôn trọng sự khác biệt của nhau, thì mới có thể sống hòa hợp.
"希望..." (Xīwàng...): Hy vọng...
Ví dụ:
我希望我们能找到合适的方式相处,减少争执。
Wǒ xīwàng wǒmen néng zhǎodào héshì de fāngshì xiāngchǔ, jiǎnshǎo zhēngzhí.
Tôi hy vọng chúng ta có thể tìm ra cách sống chung hợp lý, giảm thiểu tranh cãi.
3. Hội thoại
A: 你和婆婆相处得怎么样?
(Nǐhépópoxiāngchǔ de zěnme yàng?)
B: 我们有时候会有一些分歧,特别是在家庭事务上。
(Wǒmen yǒu shíhòu huì yǒu yīxiē fēnqí, tèbié shì zài jiātíng shìwù shàng.)
A: 那你们怎么解决这些问题呢?
(Nà nǐmen zěnme jiějué zhèxiē wèntí ne?)
B: 我们通常会坐下来好好谈谈,互相理解对方的立场。
(Wǒmen tōngcháng huì zuò xiàlái hǎohǎo tán tán, hùxiāng lǐjiě duìfāng de lìchǎng.)
A: 听起来很理智。你觉得和婆婆一起生活有压力吗?
(Tīng qǐlái hěn lǐzhì. Nǐ juédé hé pópo yīqǐ shēnghuó yǒu yālì ma?)
B: 有时会有一点压力,特别是在婆婆对某些事情有不同看法时。
(Yǒu shí huì yǒu yīdiǎn yālì, tèbié shì zài pópo duì mǒu xiē shìqíng yǒu bùtóng kànfǎ shí.)
A: 那你是怎么做的?
(Nà nǐ shì zěnme zuò de?)
B: 我会尽量尊重她的意见,同时也会表达我的想法。
(Wǒ huì jǐnliàng zūnzhòng tā de yìjiàn, tóngshí yě huì biǎodá wǒ de xiǎngfǎ.)
A: 看来你们还是有很多相互理解的空间。
(Kànlái nǐmen háishì yǒu hěn duō xiānghù lǐjiě de kōngjiān.)
B: 是的,理解和沟通是最重要的。
(Shì de, lǐjiě hé gōutōng shì zuì zhòngyào de.)