nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ MUA SẮM ONLINE

Đăng lúc 11:13:10 01/04/2025

1. Từ vựng

购物 (gòuwù) Mua sắm 

网购 (wǎnggòu) Mua sắm online 

商品 (shāngpǐn) Sản phẩm 

购物车 (gòuwù chē) Giỏ hàng 

下单 (xiàdān) Đặt hàng

订单 (dìngdān) Đơn hàng 

付款 (fùkuǎn) Thanh toán 

运费 (yùnfèi) Phí vận chuyển 

收货地址 (shōuhuò dìzhǐ) Địa chỉ nhận hàng 

快递 (kuàidì) Giao hàng nhanh

评价 (píngjià) Đánh giá 

优惠券 (yōuhuì quàn) Phiếu giảm giá 

秒杀 (miǎoshā) Giảm giá chớp nhoáng 

促销 (cùxiāo) Khuyến mãi 

客服 (kèfú) Dịch vụ khách hàng

物流 (wùliú) Logistics 

退款 (tuìkuǎn) Hoàn tiền 

货到付款 (huò dào fùkuǎn) Thanh toán khi nhận hàng 

发票 (fāpiào) Hóa đơn 

库存 (kùcún) Hàng tồn kho

 

2. Ngữ pháp

S + 要 + V + O (Ai đó muốn làm gì)

Ví dụ:

我要购买这件衣服。 (Wǒ yào gòumǎi zhè jiàn yīfú.) Tôi muốn mua chiếc áo này. 我们要找一家评价好的餐厅。 (Wǒmen yào zhǎo yījiā píngjià hǎo de cāntīng.) Chúng tôi muốn tìm một nhà hàng có đánh giá tốt.

S + 已经 + V + 了 (Ai đó đã làm gì)

Ví dụ:

我已经下单了。 (Wǒ yǐjīng xiàdān le.) Tôi đã đặt hàng rồi. 他已经支付了购物车里的所有商品。 (Tā yǐjīng zhīfù le gòuwùchē lǐ de suǒyǒu shāngpǐn.) Anh ấy đã thanh toán tất cả các sản phẩm trong giỏ hàng.

 

3. Hội thoại

A: 你好,您的订单已经发货了。 Nǐ hǎo, nín de dìngdān yǐjīng fāhuò le. Chào bạn, đơn hàng của bạn đã được giao đi rồi. 

B: 太好了,我还想知道什么时候可以收到? Tài hǎo le, wǒ hái xiǎng zhīdào shénme shíhou kěyǐ shōudào? Tuyệt quá, tôi còn muốn biết khi nào có thể nhận được? 

A: 您的订单预计三天内可以送达。 Nín de dìngdān yùjì sān tiān nèi kěyǐ sòngdá. Đơn hàng của bạn dự kiến sẽ được giao trong vòng ba ngày.

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK