1. Từ vựng
购物 (gòuwù) Mua sắm
网购 (wǎnggòu) Mua sắm online
商品 (shāngpǐn) Sản phẩm
购物车 (gòuwù chē) Giỏ hàng
下单 (xiàdān) Đặt hàng
订单 (dìngdān) Đơn hàng
付款 (fùkuǎn) Thanh toán
运费 (yùnfèi) Phí vận chuyển
收货地址 (shōuhuò dìzhǐ) Địa chỉ nhận hàng
快递 (kuàidì) Giao hàng nhanh
评价 (píngjià) Đánh giá
优惠券 (yōuhuì quàn) Phiếu giảm giá
秒杀 (miǎoshā) Giảm giá chớp nhoáng
促销 (cùxiāo) Khuyến mãi
客服 (kèfú) Dịch vụ khách hàng
物流 (wùliú) Logistics
退款 (tuìkuǎn) Hoàn tiền
货到付款 (huò dào fùkuǎn) Thanh toán khi nhận hàng
发票 (fāpiào) Hóa đơn
库存 (kùcún) Hàng tồn kho
2. Ngữ pháp
S + 要 + V + O (Ai đó muốn làm gì)
Ví dụ:
我要购买这件衣服。 (Wǒ yào gòumǎi zhè jiàn yīfú.) Tôi muốn mua chiếc áo này. 我们要找一家评价好的餐厅。 (Wǒmen yào zhǎo yījiā píngjià hǎo de cāntīng.) Chúng tôi muốn tìm một nhà hàng có đánh giá tốt.
S + 已经 + V + 了 (Ai đó đã làm gì)
Ví dụ:
我已经下单了。 (Wǒ yǐjīng xiàdān le.) Tôi đã đặt hàng rồi. 他已经支付了购物车里的所有商品。 (Tā yǐjīng zhīfù le gòuwùchē lǐ de suǒyǒu shāngpǐn.) Anh ấy đã thanh toán tất cả các sản phẩm trong giỏ hàng.
3. Hội thoại
A: 你好,您的订单已经发货了。 Nǐ hǎo, nín de dìngdān yǐjīng fāhuò le. Chào bạn, đơn hàng của bạn đã được giao đi rồi.
B: 太好了,我还想知道什么时候可以收到? Tài hǎo le, wǒ hái xiǎng zhīdào shénme shíhou kěyǐ shōudào? Tuyệt quá, tôi còn muốn biết khi nào có thể nhận được?
A: 您的订单预计三天内可以送达。 Nín de dìngdān yùjì sān tiān nèi kěyǐ sòngdá. Đơn hàng của bạn dự kiến sẽ được giao trong vòng ba ngày.