Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Mỹ phẩm và thương hiệu
1. Từ vựng
美妆 (měi zhuāng) - Mỹ phẩm
护肤 (hù kū) - Chăm sóc da
化妆品 (huà zhuāng pǐn) - Sản phẩm trang điểm
面霜 (miàn shuāng) - Kem dưỡng da mặt
口红 (kǒu hóng) - Son môi
睫毛膏 (jié máo gāo) - Mascara
眼影 (yǎn yǐng) - Phấn mắt
粉底 (fěn dǐ) - Kem nền
洗面奶 (xǐ miàn nǎi) - Sữa rửa mặt
精华液 (jīng huá yè) - Tinh chất
面膜 (miàn mó) - Mặt nạ
保湿 (bǎo shī) - Dưỡng ẩm
抗老 (kàng lǎo) - Chống lão hóa
Các thương hiệu phổ biến
兰蔻 (Lán kòu) - Lancôme
雅诗兰黛 (Yǎ shī lán dài) - Estée Lauder
资生堂 (Zī shēng táng) - Shiseido
SK-II (SK-II) - SK-II
欧莱雅 (Ōu lái yǎ) - L'Oréal
倩碧 (Qiàn bì) - Clinique
娇韵诗 (Jiāo yùn shī) - Clarins
THE BODY SHOP (The Body Shop) - The Body Shop
2. Ngữ pháp
在……买 (zài... mǎi) - Mua tại...
例如: 我在兰蔻买了面霜。
(Wǒ zài Lán kòu mǎi le miàn shuāng.)
- Tôi đã mua kem dưỡng da mặt tại Lancôme.
这款……非常适合 (zhè kuǎn... fēi cháng shì hé) - Sản phẩm này rất phù hợp với...
例如: 这款面霜非常适合干性皮肤。
(Zhè kuǎn miàn shuāng fēi cháng shì hé gān xìng pí fū.)
- Sản phẩm kem dưỡng da này rất phù hợp với da khô.
3. Hội thoại
A: 你平时用什么面霜?
(Nǐ píng shí yòng shén me miàn shuāng?)
B: 我用雅诗兰黛的面霜,它适合我的肤质。
(Wǒ yòng Yǎ shī lán dài de miàn shuāng, tā shì hé wǒ de fū zhí.)
A: 你觉得它的效果怎么样?
(Nǐ jué de tā de xiào guǒ zěn me yàng?)
B: 我觉得它很保湿,皮肤变得很光滑。
(Wǒ jué de tā hěn bǎo shī, pí fū biàn de hěn guāng huá.)