nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM VÀ THƯƠNG HIỆU

Đăng lúc 08:44:47 21/03/2025

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Bài này chúng ta cùng học về Mỹ phẩm và thương hiệu

 

1. Từ vựng

美妆 (měi zhuāng) - Mỹ phẩm

护肤 (hù kū) - Chăm sóc da

化妆品 (huà zhuāng pǐn) - Sản phẩm trang điểm

面霜 (miàn shuāng) - Kem dưỡng da mặt

口红 (kǒu hóng) - Son môi

睫毛膏 (jié máo gāo) - Mascara

眼影 (yǎn yǐng) - Phấn mắt

粉底 (fěn dǐ) - Kem nền

洗面奶 (xǐ miàn nǎi) - Sữa rửa mặt

精华液 (jīng huá yè) - Tinh chất

面膜 (miàn mó) - Mặt nạ

保湿 (bǎo shī) - Dưỡng ẩm

抗老 (kàng lǎo) - Chống lão hóa

Các thương hiệu phổ biến

兰蔻 (Lán kòu) - Lancôme

雅诗兰黛 (Yǎ shī lán dài) - Estée Lauder

资生堂 (Zī shēng táng) - Shiseido

SK-II (SK-II) - SK-II

欧莱雅 (Ōu lái yǎ) - L'Oréal

倩碧 (Qiàn bì) - Clinique

娇韵诗 (Jiāo yùn shī) - Clarins

THE BODY SHOP (The Body Shop) - The Body Shop

 

2. Ngữ pháp

  在……买 (zài... mǎi) - Mua tại...

例如: 我在兰蔻买了面霜。

 (Wǒ zài Lán kòu mǎi le miàn shuāng.) 

- Tôi đã mua kem dưỡng da mặt tại Lancôme.

  这款……非常适合 (zhè kuǎn... fēi cháng shì hé) - Sản phẩm này rất phù hợp với...

例如: 这款面霜非常适合干性皮肤。

 (Zhè kuǎn miàn shuāng fēi cháng shì hé gān xìng pí fū.) 

- Sản phẩm kem dưỡng da này rất phù hợp với da khô.

 

3. Hội thoại

  A: 你平时用什么面霜?

(Nǐ píng shí yòng shén me miàn shuāng?) 

  B: 我用雅诗兰黛的面霜,它适合我的肤质。

(Wǒ yòng Yǎ shī lán dài de miàn shuāng, tā shì hé wǒ de fū zhí.)

   A: 你觉得它的效果怎么样?

(Nǐ jué de tā de xiào guǒ zěn me yàng?) 

  B: 我觉得它很保湿,皮肤变得很光滑。

(Wǒ jué de tā hěn bǎo shī, pí fū biàn de hěn guāng huá.)

 

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK