nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ NGÀY LỄ TÌNH NHÂN

Đăng lúc 14:23:37 20/03/2025

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Bài này chúng ta cùng học về Ngày lễ tình nhân

1. TỪ VỰNG

  • 情人节 (qíng rén jié): Ngày lễ tình nhân (14/2)

  • 爱情 (ài qíng): Tình yêu

  • 情侣 (qíng lǚ): Cặp đôi

  • 浪漫 (làng màn): Lãng mạn

  • 玫瑰花 (méi guī huā): Hoa hồng

  • 巧克力 (qiǎo kè lì): Socola

  • 礼物 (lǐ wù): Quà tặng

  • 卡片 (kǎ piàn): Thiệp

  • 告白 (gào bái): Tỏ tình

  • 约会 (yuē huì): Hẹn hò

  • 喜欢 (xǐ huān): Thích

  • 爱 (ài): Yêu

  • 珍惜 (zhēn xī): Trân trọng

  • 陪伴 (péi bàn): Đồng hành, ở bên

  • 亲吻 (qīn wěn): Hôn

 

2. Ngữ pháp:

  • Câu hỏi về ngày lễ tình nhân:

    • 情人节你有什么计划吗?(Qíng rén jié nǐ yǒu shén me jì huà ma?) - Bạn có kế hoạch gì cho Ngày lễ tình nhân không?

    • 你准备送什么礼物给她/他?(Nǐ zhǔn bèi sòng shén me lǐ wù gěi tā?) - Bạn định tặng món quà gì cho cô ấy/anh ấy?

    • 你喜欢情人节吗?(Nǐ xǐ huān qíng rén jié ma?) - Bạn có thích Ngày lễ tình nhân không?

  • Câu khen ngợi và thể hiện tình cảm:

    • 你真浪漫!(Nǐ zhēn làng màn!) - Bạn thật lãng mạn!

    • 我很喜欢你。(Wǒ hěn xǐ huān nǐ.) - Mình rất thích bạn.

    • 我爱你。(Wǒ ài nǐ.) - Anh yêu em / Em yêu anh.

    • 希望永远在一起。(Xī wàng yǒng yuǎn zài yī qǐ.) - Hy vọng chúng ta mãi bên nhau.

  • Câu mời hẹn hò:

    • 你想和我一起过情人节吗?(Nǐ xiǎng hé wǒ yī qǐ guò qíng rén jié ma?) - Bạn muốn cùng tôi đón Ngày lễ tình nhân không?

    • 我们去吃晚餐吧。(Wǒ men qù chī wǎn cān ba.) - Chúng ta đi ăn tối nhé.

    • 你愿意做我的女朋友/男朋友吗?(Nǐ yuàn yì zuò wǒ de nǚ péng yǒu/nán péng yǒu ma?) - Bạn có muốn làm bạn gái/bạn trai của tôi không?

 

3. Hội thoại 

A: 你好,情人节快到了,你有什么计划吗?
Nǐ hǎo, qíng rén jié kuài dào le, nǐ yǒu shén me jì huà ma?
Chào bạn, Ngày lễ tình nhân sắp đến rồi, bạn có kế hoạch gì không?

B: 我准备送给我的女朋友一束玫瑰花,还准备了巧克力和一个精美的卡片。
Wǒ zhǔn bèi sòng gěi wǒ de nǚ péng yǒu yī shù méi guī huā, hái zhǔn bèi le qiǎo kè lì hé yī gè jīng měi de kǎ piàn.
Tôi định tặng cho bạn gái một bó hoa hồng, còn chuẩn bị socola và một tấm thiệp đẹp.

A: 真浪漫!你打算怎么度过这一天?
Zhēn làng màn! Nǐ dǎ suàn zěn me dù guò zhè yī tiān?
Thật lãng mạn! Bạn dự định sẽ làm gì vào ngày này?

B: 我们计划一起去看电影,然后去一家浪漫的餐厅吃晚餐。
Wǒ men jì huà yī qǐ qù kàn diàn yǐng, rán hòu qù yī jiā làng màn de cān tīng chī wǎn cān.
Chúng tôi dự định sẽ cùng nhau xem phim, sau đó đến một nhà hàng lãng mạn để ăn tối.

A: 听起来很棒!我也准备给她一个惊喜。
Tīng qǐ lái hěn bàng! Wǒ yě zhǔn bèi gěi tā yī gè jīng xǐ.
Nghe có vẻ tuyệt vời đấy! Tôi cũng định tạo một bất ngờ cho cô ấy.

B: 希望你们的情人节过得愉快!
Xī wàng nǐ men de qíng rén jié guò de yú kuài!
Hy vọng bạn và cô ấy sẽ có một Ngày lễ tình nhân vui vẻ!

A: 谢谢,也祝你们情人节快乐!
Xiè xiè, yě zhù nǐ men qíng rén jié kuài lè!
Cảm ơn, cũng chúc bạn và bạn gái của bạn một Ngày lễ tình nhân vui vẻ!

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK