nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ NGHÊ NGHIỆP

Đăng lúc 08:40:34 01/04/2025

 

1. Từ vựng

警察 /jǐngchá/ Cảnh sát 

司机 /sījī/ Tài xế 

工人 /gōngrén/ Công nhân 

商人 /shāngrén/ Doanh nhân 

作家 /zuòjiā/ Nhà văn 

翻译 /fānyì/ Biên dịch viên

医生 /yīshēng/ Bác sĩ 

护士 /hùshì/ Y tá 

教师 /jiàoshī/ Giáo viên 

工程师 /gōngchéngshī/ Kỹ sư 

厨师 /chúshī/ Đầu bếp 

律师 /lǜshī/ Luật sư

 

2. Ngữ pháp

你是 + 做什么工作的?

 Ví dụ: 你是做什么工作的?

 (Nǐ shì zuò shénme gōngzuò de?) 

Bạn làm nghề gì? 

我是律师。 

(Wǒ shì lǜshī.) 

Tôi là luật sư.

你在 + 哪儿 + 工作? 

Ví dụ: 你在哪儿工作? 

(Nǐ zài nǎr gōngzuò?) 

Bạn làm việc ở đâu? 

我在学校工作。 

(Wǒ zài xuéxiào gōngzuò.) 

Tôi làm việc ở trường học.

我的工作是 + Nghề nghiệp 

Ví dụ: 我的工作是厨师。 

(Wǒ de gōngzuò shì chúshī.) 

Công việc của tôi là đầu bếp. 

我的工作是翻译。 

(Wǒ de gōngzuò shì fānyì.) 

Công việc của tôi là biên dịch viên.

我在 + Nơi chốn + 工作 

Ví dụ: 我在银行工作。 

(Wǒ zài yínháng gōngzuò.) 

Tôi làm việc ở ngân hàng. 

我在医院工作。 

(Wǒ zài yīyuàn gōngzuò.) 

Tôi làm việc ở bệnh viện.

我已经工作 + Thời gian + 了 

Ví dụ: 我已经工作三年了。 

(Wǒ yǐjīng gōngzuò sān niánle.) 

Tôi đã làm việc được ba năm. 

我已经工作十年了。 

(Wǒ yǐjīng gōngzuò shí niánle.) 

Tôi đã làm việc được mười năm.

我觉得这份工作很 + Tính từ 

Ví dụ: 我觉得这份工作很有意思。 

(Wǒ juéde zhè fèn gōngzuò hěn yǒu yìsi.) 

Tôi cảm thấy công việc này rất thú vị. 

我觉得这份工作不容易。 

(Wǒ juéde zhè fèn gōngzuò bù róngyì.) 

Tôi cảm thấy công việc này không dễ dàng.

我以后想做 + Nghề nghiệp 

Ví dụ: 我以后想做工程师。 

(Wǒ yǐhòu xiǎng zuò gōngchéngshī.) 

Tôi sau này muốn làm kỹ sư.

我打算去 + Nơi làm việc + 工作 

Ví dụ: 我打算去大公司工作。

 (Wǒ dǎsuàn qù dà gōngsī gōngzuò.) 

Tôi dự định sẽ làm việc ở công ty lớn.

 

3. Đối thoại

A: 你好,请问你是做什么工作的? 

(Nǐ hǎo, qǐng wèn nǐ shì zuò shénme gōngzuò de?) 

Xin chào, cho hỏi bạn làm nghề gì? 

B: 我是老师,在一所小学教书。你呢? 

(Wǒ shì lǎoshī, zài yī suǒ xiǎoxué jiāoshū. Nǐ ne?) 

Tôi là giáo viên, dạy ở một trường tiểu học. Còn bạn? 

A: 我是一名工程师,在一家建筑公司工作。 

(Wǒ shì yī míng gōngchéngshī, zài yī jiā jiànzhú gōngsī gōngzuò.) 

Tôi là kỹ sư, làm việc tại một công ty xây dựng.

A: 你在哪儿工作?

 (Nǐ zài nǎr gōngzuò?) 

Bạn làm việc ở đâu? 

B: 我在一家科技公司工作。

(Wǒ zài yī jiā kējì gōngsī gōngzuò.) 

Tôi làm việc tại một công ty công nghệ.

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK