1. Từ vựng
浴缸/yùgāng/Bồn tắm
水龙头/shuǐlóngtóu/Vòi nước
马桶/mǎtǒng/Bồn cầu
排水口/páishuǐ kǒu/ống thoát nước
热水器/rèshuǐqì/ Máy nước nóng
洗发乳/xǐ fǎ rǔ/Dầu gội đầu
沐浴乳/mùyù rǔ/Sữa dưỡng thể
洗面乳/xǐmiàn rǔ/Sữa rửa mặt
卸妆油/xièzhuāng yóu/ nước tẩy trang
牙刷/yáshuā/ Bàn chải đánh răng
香皂/xiāngzào/Xà bông
牙膏/yágāo/ Kem đánh răng
2. Ngữ pháp
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ +Thành phần khác
Ví dụ:
我把毛巾放在洗手间了。
(Wǒ bǎ máojīn fàng zài xǐshǒujiān le.)
Tôi đã để khăn tắm trong nhà vệ sinh.
Tân ngữ + 被 + Chủ thể hành động +Động từ + Thành phần khác
Ví dụ:
我的牙刷被弟弟拿走了。
(Wǒ de yáshuā bèi dìdi ná zǒu le.)
Bàn chải đánh răng của tôi bị em trai lấy mất.
3. Hội thoại
A: 你把我的牙刷放在哪里了?
(Nǐ bǎ wǒ de yáshuā fàng zài nǎlǐ le?)
Bạn đã để bàn chải đánh răng của tôi ở đâu rồi?
B: 我把你的牙刷放在洗手间的柜子里了。
(Wǒ bǎ nǐ de yáshuā fàng zài xǐshǒujiān de guìzi lǐ le.)
Tôi đã để bàn chải đánh răng của bạn trong tủ của
nhà vệ sinh rồi.