Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Tác hại của rượu bia
1.Từ vựng
-
酒 jiǔ Rượu
-
啤酒 píjiǔ Bia
-
白酒 báijiǔ Rượu trắng
-
红酒 hóngjiǔ Rượu vang đỏ
-
香槟 xiāngbīn Rượu sâm-panh
-
威士忌 wēishìjì Whisky
-
伏特加 fútèjiā Vodka
-
鸡尾酒 jīwěijiǔ Cocktail
-
烈酒 lièjiǔ Rượu mạnh
-
干杯 gānbēi Cạn ly
2. Ngữ pháp
"来 + số lượng + tên đồ uống": Để gọi đồ uống.
Ví dụ:
来两瓶啤酒!Lái liǎng píng píjiǔ!: Cho hai chai bia!来红酒一杯!Lái yì bēi hóngjiǔ!: Cho một ly rượu vang đỏ!
"喝 + đồ uống": Để nói uống gì.
Ví dụ:
我喜欢喝啤酒。Wǒ xǐhuān hē píjiǔ.: Tôi thích uống bia.他喝了一点白酒。Tā hē le yì diǎn báijiǔ.: Anh ấy đã uống một chút rượu trắng.
"不能喝/不会喝": Nói không uống được.
Ví dụ:
我不能喝酒。Wǒ bù néng hē jiǔ.: Tôi không uống được rượu.
她不会喝白酒。Tā bú huì hē báijiǔ.: Cô ấy không biết uống rượu trắng.
3. HỘI THOẠI
A: 你好,请问你们这里有什么酒?
Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐmen zhèlǐ yǒu shénme jiǔ?
B: 我们有啤酒、红酒和白酒。您想喝什么?
Wǒmen yǒu píjiǔ, hóngjiǔ hé báijiǔ. Nín xiǎng hē shénme?
A: 来一瓶啤酒,再来一杯红酒。
Lái yì píng píjiǔ, zài lái yì bēi hóngjiǔ.
B: 好的,请稍等!
Hǎo de, qǐng shāo děng!