nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ THĂM NHÀ

Đăng lúc 15:05:33 20/03/2025

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Bài này chúng ta cùng học về Thăm nhà

1. Từ vựng 

拜访 (bàifǎng) : Thăm

家 (jiā) : Nhà

主人 (zhǔrén) : Chủ nhà

客人 (kèrén) : Khách

欢迎 (huānyíng) : Chào mừng

邀请 (yāoqǐng) : Mời

茶 (chá) : Trà

点心 (diǎnxīn) :  Món ăn nhẹ, bánh ngọt

礼物 (lǐwù) : Quà tặng

座位 (zuòwèi) : Chỗ ngồi

客厅 (kètīng) : Phòng khách

餐桌 (cānzhuō) : Bàn ăn

厨房 (chúfáng) : Nhà bếp

沙发 (shāfā) : Ghế sofa

电视 (diànshì) : Ti vi

 

2. Ngữ pháp 

  • Cấu trúc câu với "在": Diễn tả hành động đang diễn ra tại một địa điểm.

Ví dụ: 我在家等你。 

(Wǒ zài jiā děng nǐ.) 

 Tôi đang đợi bạn ở nhà.

  • Cấu trúc câu với "给": Diễn tả hành động dành cho ai, thường dùng khi tặng quà.

Ví dụ: 我给你带了一些礼物。

     (Wǒ gěi nǐ dàile yīxiē lǐwù.) 

 Tôi mang một ít quà tặng cho bạn.

  • Câu hỏi với "什么时候": Hỏi về thời gian.

Ví dụ: 你什么时候来我家? 

(Nǐ shénme shíhòu lái wǒ jiā?)

 Bạn sẽ đến nhà tôi lúc nào?

  • Câu mời với "一起": Mời ai đó làm gì cùng nhau.

Ví dụ: 一起喝茶吧!

(Yīqǐ hē chá ba!) 

Cùng uống trà nhé!

 

3. Hội thoại 

Hội thoại 1:

A: 你好!今天来我家做客怎么样?
(Nǐ hǎo! Jīntiān lái wǒ jiā zuòkè zěnme yàng?)

B: 好啊,感谢你的邀请!我什么时候过去?
(Hǎo a, gǎnxiè nǐ de yāoqǐng! Wǒ shénme shíhòu guòqù?)

A: 下午三点怎么样?
(Xiàwǔ sān diǎn zěnme yàng?)

B: 好的,我三点准时到!
(Hǎo de, wǒ sān diǎn zhǔnshí dào!)


Hội thoại 2:

A: 欢迎光临!请进,请坐。
(Huānyíng guānglín! Qǐng jìn, qǐng zuò.)

B: 谢谢!你家真漂亮。
(Xièxiè! Nǐ jiā zhēn piàoliang.)

A: 谢谢,来喝杯茶吧!
(Xièxiè, lái hē bēi chá ba!)

B: 好的,谢谢!
(Hǎo de, xièxiè!)

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK