Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Thăm nhà
1. Từ vựng
拜访 (bàifǎng) : Thăm
家 (jiā) : Nhà
主人 (zhǔrén) : Chủ nhà
客人 (kèrén) : Khách
欢迎 (huānyíng) : Chào mừng
邀请 (yāoqǐng) : Mời
茶 (chá) : Trà
点心 (diǎnxīn) : Món ăn nhẹ, bánh ngọt
礼物 (lǐwù) : Quà tặng
座位 (zuòwèi) : Chỗ ngồi
客厅 (kètīng) : Phòng khách
餐桌 (cānzhuō) : Bàn ăn
厨房 (chúfáng) : Nhà bếp
沙发 (shāfā) : Ghế sofa
电视 (diànshì) : Ti vi
2. Ngữ pháp
-
Cấu trúc câu với "在": Diễn tả hành động đang diễn ra tại một địa điểm.
Ví dụ: 我在家等你。
(Wǒ zài jiā děng nǐ.)
Tôi đang đợi bạn ở nhà.
-
Cấu trúc câu với "给": Diễn tả hành động dành cho ai, thường dùng khi tặng quà.
Ví dụ: 我给你带了一些礼物。
(Wǒ gěi nǐ dàile yīxiē lǐwù.)
Tôi mang một ít quà tặng cho bạn.
-
Câu hỏi với "什么时候": Hỏi về thời gian.
Ví dụ: 你什么时候来我家?
(Nǐ shénme shíhòu lái wǒ jiā?)
Bạn sẽ đến nhà tôi lúc nào?
-
Câu mời với "一起": Mời ai đó làm gì cùng nhau.
Ví dụ: 一起喝茶吧!
(Yīqǐ hē chá ba!)
Cùng uống trà nhé!
3. Hội thoại
Hội thoại 1:
A: 你好!今天来我家做客怎么样?
(Nǐ hǎo! Jīntiān lái wǒ jiā zuòkè zěnme yàng?)
B: 好啊,感谢你的邀请!我什么时候过去?
(Hǎo a, gǎnxiè nǐ de yāoqǐng! Wǒ shénme shíhòu guòqù?)
A: 下午三点怎么样?
(Xiàwǔ sān diǎn zěnme yàng?)
B: 好的,我三点准时到!
(Hǎo de, wǒ sān diǎn zhǔnshí dào!)
Hội thoại 2:
A: 欢迎光临!请进,请坐。
(Huānyíng guānglín! Qǐng jìn, qǐng zuò.)
B: 谢谢!你家真漂亮。
(Xièxiè! Nǐ jiā zhēn piàoliang.)
A: 谢谢,来喝杯茶吧!
(Xièxiè, lái hē bēi chá ba!)
B: 好的,谢谢!
(Hǎo de, xièxiè!)