Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Thương mại
1. Từ vựng
贸易 mào yì thương mại
商业 shāng yè kinh doanh
公司 gōng sī công ty
合同 hé tóng hợp đồng
客户 kè hù khách hàng
供应商 gōng yìng shāng nhà cung cấp
销售 xiāo shòu bán hàng, tiêu thụ
采购 cǎi gòu mua hàng
库存 kù cún tồn kho
市场 shì chǎng thị trường
竞争 jìng zhēng cạnh tranh
利润 lì rùn lợi nhuận
价格 jià gé giá cả
付款 fù kuǎn thanh toán
发票 fā piào hóa đơn
进出口 jìn chū kǒu xuất nhập khẩu
品牌 pǐn pái thương hiệu
广告 guǎng gào quảng cáo
服务 fú wù dịch vụ
订单 dìng dān đơn hàng
展会 zhǎn huì hội chợ triển lãm
2. Ngữ pháp
S + 对 + N + 感兴趣: diễn tả sự quan tâm đến một điều gì đó.
Ví dụ
我对国际贸易很感兴趣。
Wǒ duì guó jì mào yì hěn gǎn xìng qù
Tôi rất quan tâm đến thương mại quốc tế.
S + 跟 + N + 合作: diễn tả sự hợp tác với ai đó.
Ví dụ
我们公司跟很多国际客户合作。
Wǒ men gōng sī gēn hěn duō guó jì kè hù hé zuò
Công ty chúng tôi hợp tác với nhiều khách hàng quốc tế.
S + 需要 + V: diễn tả sự cần thiết của hành động nào đó.
Ví dụ
这份合同需要签署。
Zhè fèn hé tóng xū yào qiān shǔ
Hợp đồng này cần được ký.
S + 正在 + V: Diễn tả hành động đang diễn ra.
Ví dụ
我们公司正在进行市场调查。
Wǒ men gōng sī zhèng zài jìn xíng shì chǎng diào chá
Công ty chúng tôi đang tiến hành nghiên cứu thị trường.
3. Hội thoại
A: 你好,我是来自ABC公司的人。
Nǐ hǎo, wǒ shì lái zì ABC gōng sī de rén
B: 你好,欢迎来到我们公司!
Nǐ hǎo, huān yíng lái dào wǒ men gōng sī!
A: 我们很高兴能和贵公司合作。
Wǒ men hěn gāo xìng néng hé guì gōng sī hé zuò
B: 我们也很期待与贵公司的合作。
Wǒ men yě hěn qī dài yǔ guì gōng sī de hé zuò