1. Từ vựng
文化 (wénhuà) - Văn hóa
传统 (chuántǒng) - Truyền thống
风俗 (fēngsú) - Phong tục
节日 (jiérì) - Lễ hội
艺术 (yìshù) - Nghệ thuật
音乐 (yīnyuè) - Âm nhạc
绘画 (huìhuà) - Hội họa
电影 (diànyǐng) - Điện ảnh
文学 (wénxué) - Văn học
宗教 (zōngjiào) - Tôn giáo
习俗 (xísú) - Tục lệ
建筑 (jiànzhù) - Kiến trúc
陶瓷 (táocí) - Gốm sứ
雕塑 (diāosù) - Điêu khắc
文化遗产 (wénhuà yíchǎn) - Di sản văn hóa
传统技艺 (chuántǒng jìyì) - Kỹ nghệ truyền thống
节庆活动 (jiéqìng huódòng) - Hoạt động lễ hội
传统手工艺 (chuántǒng shǒugōngyì) - Thủ công mỹ nghệ truyền thống
春节 (Chūnjié) Tết Nguyên Đán
中秋节 (Zhōngqiūjié) Lễ hội Trung Thu
感恩节 (Gǎn'ēn jié) Lễ hội Lễ Tạ Ơn
元宵节 (Yuánxiāo jié) Lễ hội đèn lồng
端午节 (Duānwǔ jié) Tết Trung Thu
春游 (Chūn yóu) Lễ hội mùa xuân
2. Ngữ pháp
Chủ ngữ + 有 + Đặc điểm văn hóa (Diễn tả đặc điểm văn hóa của một quốc gia hay khu vực)
中国有着悠久的文化传统。 (Zhōngguó yǒuzhe yōujiǔ de wénhuà chuántǒng.) Trung Quốc có truyền thống văn hóa lâu đời.
文化影响 + Đối tượng ( Diễn tả sự ảnh hưởng của văn hóa.)
西方文化影响了中国的年轻人。 (Xīfāng wénhuà yǐngxiǎng le Zhōngguó de niánqīng rén.) Văn hóa phương Tây đã ảnh hưởng đến giới trẻ Trung Quốc.
应该 + 动词 + 传统 ( Nên làm gì theo truyền thống.)
我们应该遵守传统节日习俗。 (Wǒmen yīnggāi zūnshǒu chuántǒng jiérì xísú.) Chúng ta nên tuân theo các phong tục lễ hội truyền thống.
像...一样 ( Giống như...)
中国的传统节日像春节一样重要。 (Zhōngguó de chuántǒng jiérì xiàng Chūnjié yīyàng zhòngyào.) Các lễ hội truyền thống của Trung Quốc giống như Tết Nguyên Đán, đều rất quan trọng.
3. Hội thoại
A: 你们国家有什么传统节日? (Nǐmen guójiā yǒu shénme chuántǒng jiérì?) Quốc gia của bạn có những lễ hội truyền thống nào?
B: 我们有春节、中秋节和端午节。 (Wǒmen yǒu Chūnjié, Zhōngqiūjié hé Duānwǔjié.) Chúng tôi có Tết Nguyên Đán, Tết Trung Thu và Tết Đoan Ngọ.
A: 你们家在春节有什么特别的习俗吗? (Nǐmen jiā zài Chūnjié yǒu shénme tèbié de xísú ma?) Gia đình bạn có phong tục đặc biệt gì trong Tết Nguyên Đán không?
B: 我们家在春节会吃饺子、贴春联,还会放烟花。 (Wǒmen jiā zài Chūnjié huì chī jiǎozi, tiē chūnlián, hái huì fàng yānhuā.) Gia đình tôi sẽ ăn bánh chẻo, dán câu đối và bắn pháo.
A: 你喜欢什么传统艺术? (Nǐ xǐhuān shénme chuántǒng yìshù?) Bạn thích nghệ thuật truyền thống gì?
B: 我喜欢中国画和京剧。 (Wǒ xǐhuān Zhōngguó huà hé jīngjù.) Tôi thích hội họa Trung Quốc và Kinh kịch.