Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Xem phim
1. Từ vựng
电影 diànyǐng Phim
电影院 diànyǐngyuàn Rạp chiếu phim
影片 yǐngpiàn Bộ phim
影票 diànyǐng piào Vé xem phim
观众 guānzhòng Khán giả
主演 zhǔyǎn Diễn viên chính
配角 pèijué Diễn viên phụ
导演 dǎoyǎn Đạo diễn
类型 lèixíng Thể loại (phim)
喜剧 xǐjù Phim hài
动作片 dòngzuòpiàn Phim hành động
恐怖片 kǒngbùpiàn Phim kinh dị
爱情片 àiqíngpiàn Phim tình cảm
科幻片 kēhuànpiàn Phim khoa học viễn tưởng
剧情片 jùqíngpiàn Phim tâm lý, kịch tính
票房 piàofáng Doanh thu phòng vé
上映 shàngyìng Công chiếu
放映 fàngyìng Chiếu phim
预告片 yùgàopiàn Trailer
故事 gùshì Câu chuyện
2. Ngữ pháp
Cấu trúc câu với "是…的" (shì... de) – Nhấn mạnh hành động trong quá khứ
你是怎么知道这部电影的?
Nǐ shì zěnme zhīdào zhè bù diànyǐng de?
Làm sao bạn biết bộ phim này?
Cấu trúc câu với "非常" (fēicháng) – "Rất, vô cùng"
你觉得这部电影怎么样?
Nǐ juéde zhè bù diànyǐng zěnme yàng?
Bạn cảm thấy bộ phim này thế nào?
3. Hội thoại
A: 你觉得这部电影怎么样?
Nǐ juéde zhè bù diànyǐng zěnme yàng?
B: 我觉得非常好看,特别是演员的表演很精彩。
Wǒ juéde fēicháng hǎokàn, tèbié shì yǎnyuán de biǎoyǎn hěn jīngcǎi
A: 对,我也很喜欢。结局有点意外。
Duì, wǒ yě hěn xǐhuān. Jiéjú yǒudiǎn yìwài.
B: 是的,很感人。
Shì de, hěn gǎnrén