Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Bài này chúng ta cùng học về Xin việc
1. TỪ VỰNG
人力 源部 rénlì zīyuánbù phòng hành chính nhân sự
面 谈 miàntán phỏng vấn
薪水 xīnshuǐ lương
奖金 jiǎngjīn tiền thưởng
薪资 xīnzī mức lương
简历 jiǎnlì sơ yếu lí lịch
个人简历 gèrén jiǎnlì CV cá nhân
履历 lǚlì lý lịch
通讯 地址 tōngxùn dìzhǐ thông tin địa chỉ
详细 通信 地址 xiángxì tōngxīn dìzhǐ thông tin địa chỉ chi tiết
联系 地址 liánxì dìzhǐ địa chỉ liên lạc
联系 方式 liánxì fāngshì phương thức liên hệ
手 机 号 shǒujī hào số di động
电子 邮箱 diànzǐ yóuxiāng email liên hệ
姓名 xìng míng họ tên
越文 姓名 yuèwén xìngmíng họ tên tiếng việt
中文 姓名 zhōngwén xìngmíng họ tên tiếng trung
性别 xìng bié Giới tính
出生日期 chūshēng rìqí Ngày tháng năm sinh
年龄 nián líng Tuổi
国 籍 guó jí Quốc tịch
身份证号 shēnfèn zhèng hào Số chứng minh thư
民族 mínzú Dân tộc
毕 业 Bìyè Tốt nghiệp
学 制 xué zhì Trình độ học vấn
外语 等级 wàiyǔ děngjí Trình độ ngoại ngữ
计 算 机 等级 jìsuànjī shuǐpíng Trình độ tin học
英语 水平 yīngyǔ shuǐpíng Trình độ Tiếng Anh
汉语 水平 hànyǔ shuǐpíng Trình độ Tiếng Trung
毕业 学校 bìyè xuéxiào Trường học tốt nghiệp
工作 经验 gōngzuò jīngyàn Kinh nghiệm làm việc
欲从事工作 cóngshì gōngzuò Công việc mong muốn ứng tuyển
应聘 单位 yìng pìn dānwèi Đơn vị ứng tuyển
应聘 职位 yìng pìn zhíwèi Chức vụ ứng tuyển
申请 人 签名 shēn qǐng rén qiān míng Ký tên người viết đơn
2. HỘI THOẠI
A: 你好,老板!我来面试。
Nǐ hǎo, lǎobǎn! Wǒ lái miànshì.
B: 你好,欢迎你!请坐。请先自我介绍一下。
Nǐ hǎo, huānyíng nǐ! Qǐng zuò. Qǐng xiān zìwǒ jièshào yīxià.
A: 我叫李华,来自越南。我毕业于河内大学,主修市场营销。我有三年的销售经验,也有一定的团队合作能力。
Wǒ jiào Lǐ Huá, láizì Yuènán. Wǒ bìyè yú Hénèi Dàxué, zhǔxiū shìchǎng yíngxiāo. Wǒ yǒu sān nián de xiāoshòu jīngyàn, yě yǒu yīdìng de tuánduì hézuò nénglì.
B: 听起来很不错。你为什么想来我们公司工作?
Tīng qǐlái hěn bùcuò. Nǐ wèishéme xiǎng lái wǒmen gōngsī gōngzuò?
A: 我对贵公司的产品和发展前景非常感兴趣。我希望能够在这里发挥我的专业技能,同时也能继续提升自己。
Wǒ duì guì gōngsī de chǎnpǐn hé fāzhǎn qiánjǐng fēicháng gǎn xìngqù. Wǒ xīwàng nénggòu zài zhèlǐ fāhuī wǒ de zhuānyè jìnéng, tóngshí yě néng jìxù tíshēng zìjǐ.
B: 很好,你的背景和经验很符合我们公司的需求。我们会尽快联系你。
Hěn hǎo, nǐ de bèijǐng hé jīngyàn hěn fúhé wǒmen gōngsī de xūqiú. Wǒmen huì jǐnkuài liánxì nǐ.
A: 谢谢您给我这次机会!我期待您的回复。
Xièxiè nín gěi wǒ zhè cì jīhuì! Wǒ qídài nín de huífù.
B: 不客气,祝你好运!
Bù kèqì, zhù nǐ hǎo yùn!