1. Từ vựng
入境签证 【rùjìngqiānzhèng】Visa nhập cảnh
在入境签证【Zài rùjìngqiānzhèng】Visa tái nhập cảnh
过境签证【guòjìngqiānzhèng】Visa quá cảnh
出境签证【chūjìngqiānzhèng】Visa xuất cảnh
登记签证【dēngjìqiānzhèng】Visa đã đăng ký
访问签证【fǎngwènqiānzhèng】Visa khách đến thăm
签证延期【qiānzhèngyánqí】Kéo dài thời gian visa
外交护照【wàijiāo hùzhào】Hộ chiếu ngoại giao
官员护照【guānyuánhùzhào】Hộ chiếu công chức
公事护照【gōngshìhùzhào】Hộ chiếu công vụ
行李申报表【xínglǐ shēnbàobiǎo】Tờ khai lý lịch
2. Ngữ Pháp
请 + Động từ + Tân ngữ
Ví dụ: 请出示您的护照和签证。
(Qǐng chūshì nín de hùzhào hé qiānzhèng.)
Vui lòng xuất trình hộ chiếu và visa của bạn. 请填写入境卡。
(Qǐng tiánxiě rùjìng kǎ.) Vui lòng điền vào thẻ nhập cảnh.
Chủ ngữ + 可以/能 + Động từ
Ví dụ: 您可以在这儿办理出境手续。
(Nín kěyǐ zài zhèr bànlǐ chūjìng shǒuxù.)
Bạn có thể làm thủ tục xuất cảnh ở đây.
我们能帮您填写入境卡。
(Wǒmen néng bāng nín tiánxiě rùjìng kǎ.)
Chúng tôi có thể giúp bạn điền thẻ nhập cảnh.
如果 + Điều kiện + 就 + Kết quả
Ví dụ: 如果您的签证有效,就可以入境。
(Rúguǒ nín de qiānzhèng yǒuxiào, jiù kěyǐ rùjìng.)
Nếu visa của bạn hợp lệ, bạn có thể nhập cảnh.
如果没有问题,您可以顺利过关。
(Rúguǒ méiyǒu wèntí, nín kěyǐ shùnlì guòguān.)
Nếu không có vấn đề gì, bạn có thể qua cửa khẩu một cách suôn sẻ.
Chủ ngữ + 想 + Động từ
Ví dụ: 我想申请签证。
(Wǒ xiǎng shēnqǐng qiānzhèng.)
Tôi muốn xin visa.
我想办理出境手续。
(Wǒ xiǎng bànlǐ chūjìng shǒuxù.)
Tôi muốn làm thủ tục xuất cảnh
3. Hội thoại
A: 请出示您的护照和签证。
(Qǐng chūshì nín de hùzhào hé qiānzhèng.)
Vui lòng xuất trình hộ chiếu và visa của bạn.
B: 这是我的护照和签证。
(Zhè shì wǒ de hùzhào hé qiānzhèng.)
Đây là hộ chiếu và visa của tôi.
A: 谢谢,请稍等。
(Xièxiè, qǐng shāo děng)
Cảm ơn bạn, vui lòng đợi
A: 请填写这张入境卡。
(Qǐng tiánxiě zhè zhāng rùjìng kǎ.)
Vui lòng điền vào thẻ nhập cảnh này.
B: 需要填写哪些信息?
(Xūyào tiánxiě nǎxiē xìnxī?)
Cần điền những thông tin gì?
A: 姓名、护照号码、入境目的和住址。
(Xìngmíng, hùzhào hàomǎ, rùjìng mùdì hé zhùzhǐ.)
Họ tên, số hộ chiếu, mục đích nhập cảnh và địa chỉ lưu trú.