nhom facebook
Thông báo tự động: Hiện tại website cần được nâng cấp & bảo trì, vui lòng liên hệ đơn vị thiết kế website để được hỗ trợ | Xem thêm

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

TIẾNG TRUNG VỀ CHỦ ĐỀ "HẢI SẢN"

Đăng lúc 08:11:19 24/08/2022

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Hôm nay chúng ta xem qua bộ từ vựng về hải sản nhé :

 

1. 海鲜[ Hǎi xiān ] Hải sản

2. 龙虾[ Lóng xiā ] Tôm hùm

3. 章鱼[ Zhāng yú ] Bạch tuộc

4. 蛤蜊[ Gélí ] Nghêu

5. 牡蛎[ Mǔ lì ] Con hàu

6. 海螺[ Hǎi luó ] Ốc biển

7. 紫菜[ Zǐ cài ] Rong biển

8. 蚶子[ Hān zi ] 

9. 海蟹[ Hǎi xiè ] Cua biển, ghẹ

10. 鲑鱼[ Guī yú ] Cá hồi

 


Các bạn đừng quên ghi chép đầy đủ và ôn tập bài cũ trước mỗi bài mới ha.

- 好好努力-天天向上 -

Hẹn gặp lại các bạn vào những bài viết tiếp theo nhé. 

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK