Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
4PL 第四方物流
4PL là nhà cung cấp dịch vụ quản lý và tối ưu hóa toàn bộ chuỗi cung ứng.【 Dì sì fāng wùliú shì gōngyìng liàn zhěngtǐ guǎnlǐ hé yōuhuà de fúwù tígōng shāng.】第四方物流是供应链整体管理和优化的服务提供商。
Đặc điểm【tèdiǎn】特点
Tích hợp chuỗi cung ứng【Gōngyìng liàn zhěnghé】供应链整合
Ứng dụng công nghệ【Jìshù qūdòng】技术驱动
Dịch vụ tư vấn【Zīxún fúwù】咨询服务
Kiểu hình không sở hữu tài sản【Fēi zīchǎn xíng】非资产型
Quản lý chiến lược【zhànlüè guǎnlǐ】战略管理
Vận tải hàng không quốc tế【guójì kōng yùn】国际空运
IATA
Hiệp Hội vận tải hàng không quốc tế【guójì hángkōng yùnshū xiéhuì】国际航空运输协会
ICAO
Tổ chức hàng không dân dụng Quốc tế【Guójì mínyòng hángkōng zǔzhī】国际民用航空组织
MAWB
Vận đơn chủ do hãng hàng không cung cấp【Hángkōng gōngsī yùndān】航空公司运单
HAWB
Vận đơn lẻ do các cty FWD cấp【Huòdài gōngsī yùndān】货代公司运单
Trọng lượng thực tế (AW)【Shí zhòng】实重
Tổng trọng lượng【máozhòng】毛重
Trọng lượng thể tích (VM)【Tǐjī zhòng】体积重
Trọng lượng tính cước (CW)【Jì fèi zhòng】计费重
Trọng lượng thực tế hoặc trọng lượng thể tích, tùy theo trọng lượng nào lớn hơn. Sẽ được áp dụng để tính cước【Shíjì zhòngliàng huò tǐjī zhòngliàng, yǐ jiào dà de zhòngliàng wéi zhǔn, jiāng yòng yú jìsuàn yùnfèi.】实际重量或体积重量,以较大的重量为准,将用于计算运费。
Top 4 sân bay to nhất ở Việt Nam 【Yuènán sì dà jīchǎng】越南四大机场
Sân bay quốc tế Nội Bài【nèi pái guójì jīchǎng】內排国际机场
Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất【xīnshān yī guójìjīchǎng】新山一国际机场
Sân bay quốc tế Đà Nẵng【xiàn gǎng guójì jīchǎng】岘港国际机场
Sân bay quốc tế Cam Ranh【jīnlán guójì jīchǎng】金兰国际机场
Một số thông tin hãng tàu hay thay đổi【Chuán sī jīngcháng biàndòng de yīxiē xìnxī】船司经常变动的一些信息
Vesel/ Voyage No【Chuán míng/hángcì hào】船名/航次号
Hipping Schedule【Chuán qí】船期
SI Cut - Off【Jié SI shíjiān】截SI时间
CY Cut - Off【Jié CY shíjiān】截CY时间
ETD【Yùjì lí gǎng shíjiān】预计离港时间
ETA【Yùjì dào gǎng shíjiān】预计到港时间
Các phòng ban, bộ phận trong công ty FWD【Huòdài gōngsī zhōng de gège bùmén】货代公司中的各个部门
销售部【xiāoshòu bù】Bộ phận kinh doanh
操作部【Cāozuò bù】Bộ phận vận hành
客服部【kèfú bù】Bộ phận chăm sóc khách hàng
报关部【Bàoguān bù】Bộ phận khai báo hải quan
财务部【cáiwù bù】Bộ phận kế toán
采购部【Cǎigòu bù】Bộ phận thu mua
单证部【Dān zhèng bù】Bộ phận chứng từ
仓库部【Cāngkù bù】Bộ phận kho