nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

TỪ VỰNG VỀ PHONG THỦY

Đăng lúc 11:44:15 21/03/2025

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Từ vựng về phong thủy

五行 (wǔháng) ngũ hành

金 (Jīn): Kim

木 (Mù): Mộc

水 (shuǐ): Thủy

火 (Huǒ): Hỏa

土 (Tǔ): Thổ

风水物品 (Fēngshuǐ Wùpǐn): Vật phẩm phong thủy

水晶 (Shuǐjīng): Thạch anh

玉石 (Yùshí): Ngọc

铜钱 (Tóngqián): Đồng xu

风铃 (Fēnglíng): Chuông gió

貔貅 (Píxiū): Tỳ hưu

招财猫 (Zhāocái Māo): Mèo chiêu tài

罗汉 (Luóhàn): Tượng La Hán

鱼缸 (Yúgāng): Bể cá phong thủy

龙龟 (Lóngguī): Long Quy

麒麟 (Qílín): Kỳ Lân

石狮 (Shíshī): Tượng Sư Tử Đá

葫芦 (Húlú): Hồ Lô

八卦镜 (Bāguà Jìng): Gương bát quái

大象 (Dàxiàng): Voi

竹子 (Zhúzi): Cây trúc

三脚金蟾 (Sānjiǎo Jīnchán): Thiềm Thừ

数字与风水 (Shùzì Yǔ Fēngshuǐ) Số và ý nghĩa trong phong thủy

一 (Yī): Nhất, tượng trưng sự khởi đầu

四 (Sì): Bốn, kiêng kị vì gần âm “tử”

二 (Èr): Hai, đại diện sự hài hòa

三 (Sān): Ba, biểu tượng may mắn

八 (Bā): Tám, số may mắn, phát tài

风水颜色 (Fēngshuǐ Yánsè) Màu sắc trong phong thủy

红色 (Hóngsè): Màu đỏ (may mắn, năng lượng)

白色 (Báisè): Màu trắng (sạch sẽ, tinh khiết)

黄色 (Huángsè): Màu vàng (phú quý, quyền lực)

绿色 (Lǜsè): Màu xanh lá (phát triển, hòa hợp)

黑色 (Hēisè): Màu đen (bí ẩn, quyền lực)

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK