Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.
Các từ vựng chung về sức khỏe
健康 (Jiànkāng): Sức khỏe
生病 (Shēngbìng): Bị bệnh
身体 (Shēntǐ): Cơ thể
疾病 (Jíbìng): Bệnh tật
预防 (Yùfáng): Phòng ngừa
免疫力 (Miǎnyìlì): Hệ miễn dịch
症状 (Zhèngzhuàng): Triệu chứng
治疗 (Zhìliáo): Điều trị
Các bệnh phổ biến
头痛 (Tóutòng): Đau đầu
发烧 (Fāshāo): Sốt
咳嗽 (Késòu): Ho
流鼻涕 (Liú Bítì): Chảy nước mũi
喉咙痛 (Hóulóng Tòng): Đau họng
胃痛 (Wèitòng): Đau dạ dày
疲劳 (Píláo): Mệt mỏi
过敏 (Guòmǐn): Dị ứng
感冒 (Gǎnmào): Cảm lạnh
流感 (Liúgǎn): Cúm
高血压 (Gāoxuèyā): Huyết áp cao
糖尿病 (Tángniàobìng): Tiểu đường
胃炎 (Wèiyán): Viêm dạ dày
哮喘 (Xiàochuǎn): Hen suyễn
中风 (Zhòngfēng): Đột quỵ
抑郁症 (Yìyùzhèng): Trầm cảm
Các loại thuốc và điều trị
药 (Yào): Thuốc
维生素 (Wéishēngsù): Vitamin
止痛药 (Zhǐtòngyào): Thuốc giảm đau
抗生素 (Kàngshēngsù): Thuốc kháng sinh
疫苗 (Yìmiáo): Vắc-xin
理疗 (Lǐliáo): Vật lý trị liệu
手术 (Shǒushù): Phẫu thuật
抗生素 (Kàngshēngsù): Thuốc kháng sinh
Các hoạt động giữ gìn sức khỏe
运动 (Yùndòng): Tập thể dục
锻炼 (Duànliàn): Rèn luyện cơ thể
戒烟 (Jièyān): Cai thuốc lá
放松 (Fàngsōng): Thư giãn
饮食健康 (Yǐnshí jiànkāng): Chế độ ăn uống lành mạnh
定期体检 (Dìngqī tǐjiǎn): Khám sức khỏe định kỳ
早睡早起 (Zǎo shuì zǎo qǐ): Ngủ sớm dậy sớm
保持体重 (Bǎochí tǐzhòng): Duy trì cân nặng
减少屏幕时间 (Jiǎnshǎo píngmù shíjiān): Giảm thời gian sử dụng thiết bị điện tử
避免过度压力 (Bìmiǎn guòdù yālì): Tránh áp lực quá mức
保持安静的环境 (Bǎochí ānjìng de huánjìng): Duy trì môi trường yên tĩnh