nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

TỪ VỰNG VỀ SỨC KHỎE

Đăng lúc 11:39:44 21/03/2025

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Các từ vựng chung về sức khỏe

健康 (Jiànkāng): Sức khỏe 

生病 (Shēngbìng): Bị bệnh 

身体 (Shēntǐ): Cơ thể 

疾病 (Jíbìng): Bệnh tật

预防 (Yùfáng): Phòng ngừa 

免疫力 (Miǎnyìlì): Hệ miễn dịch 

症状 (Zhèngzhuàng): Triệu chứng 

治疗 (Zhìliáo): Điều trị

Các bệnh phổ biến

头痛 (Tóutòng): Đau đầu 

发烧 (Fāshāo): Sốt 

咳嗽 (Késòu): Ho 

流鼻涕 (Liú Bítì): Chảy nước mũi 

喉咙痛 (Hóulóng Tòng): Đau họng

胃痛 (Wèitòng): Đau dạ dày 

疲劳 (Píláo): Mệt mỏi 

过敏 (Guòmǐn): Dị ứng 

感冒 (Gǎnmào): Cảm lạnh 

流感 (Liúgǎn): Cúm

高血压 (Gāoxuèyā): Huyết áp cao 

糖尿病 (Tángniàobìng): Tiểu đường 

胃炎 (Wèiyán): Viêm dạ dày 

哮喘 (Xiàochuǎn): Hen suyễn 

中风 (Zhòngfēng): Đột quỵ 

抑郁症 (Yìyùzhèng): Trầm cảm

Các loại thuốc và điều trị

(Yào): Thuốc 

维生素 (Wéishēngsù): Vitamin 

止痛药 (Zhǐtòngyào): Thuốc giảm đau 

抗生素 (Kàngshēngsù): Thuốc kháng sinh

疫苗 (Yìmiáo): Vắc-xin 

理疗 (Lǐliáo): Vật lý trị liệu 

手术 (Shǒushù): Phẫu thuật 

抗生素 (Kàngshēngsù): Thuốc kháng sinh

Các hoạt động giữ gìn sức khỏe

运动 (Yùndòng): Tập thể dục 

锻炼 (Duànliàn): Rèn luyện cơ thể 

戒烟 (Jièyān): Cai thuốc lá 

放松 (Fàngsōng): Thư giãn

饮食健康 (Yǐnshí jiànkāng): Chế độ ăn uống lành mạnh 

定期体检 (Dìngqī tǐjiǎn): Khám sức khỏe định kỳ 

早睡早起 (Zǎo shuì zǎo qǐ): Ngủ sớm dậy sớm 

保持体重 (Bǎochí tǐzhòng): Duy trì cân nặng

减少屏幕时间 (Jiǎnshǎo píngmù shíjiān): Giảm thời gian sử dụng thiết bị điện tử 

避免过度压力 (Bìmiǎn guòdù yālì): Tránh áp lực quá mức 

保持安静的环境 (Bǎochí ānjìng de huánjìng): Duy trì môi trường yên tĩnh

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK