nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ CHÍNH TRỊ

Đăng lúc 11:10:34 01/04/2025

1. Từ vựng

政治 (zhèngzhì) - Chính trị 

政府 (zhèngfǔ) - Chính phủ 

总统 (zǒngtǒng) - Tổng thống 

议会 (yìhuì) - Quốc hội 

选举 (xuǎnjǔ) - Bầu cử 

立法 (lìfǎ) - Lập pháp 

行政 (xíngzhèng) - Hành chính

司法 (sīfǎ) - Tư pháp

 政党 (zhèngdǎng) - Đảng chính trị 

外交 (wàijiāo) - Ngoại giao 

外交政策 (wàijiāo zhèngcè) - Chính sách ngoại giao 

经济政策 (jīngjì zhèngcè) - Chính sách kinh tế 

民主 (mínzhǔ) - Dân chủ 

独裁 (dúcái) - Độc tài 

法治 (fǎzhì) - Nhà nước pháp quyền 

人权 (rénquán) - Nhân quyền 

自由 (zìyóu) - Tự do 

选民 (xuǎnmín) - Cử tri 

立法机关 (lìfǎ jīguān) - Cơ quan lập pháp 

政府官员 (zhèngfǔ guānyuán) - Quan chức chính phủ 

政治体制 (zhèngzhì tǐzhì) - Hệ thống chính trị 

反对派 (fǎnduìpài) - Phái đối lập 

专制 (zhuānzhì) - Chuyên chế (chế độ độc tài) 

暴力 (bàolì) - Bạo lực 

革命 (gémìng) - Cách mạng 

公民 (gōngmín) - Công dân 

社会主义 (shèhuì zhǔyì) - Chủ nghĩa xã hội 

资本主义 (zīběn zhǔyì) - Chủ nghĩa tư bản 

共产主义 (gòngchǎn zhǔyì) - Chủ nghĩa cộng sản 

法案 (fǎ'àn) - Dự luật 

投票 (tóupiào) - Bỏ phiếu 

总统选举 (zǒngtǒng xuǎnjǔ) - Bầu cử tổng thống 

战争 (zhànzhēng) - Chiến tranh 

和平 (hépíng) - Hòa bình 

军队 (jūnduì) - Quân đội 

独立 (dúlì) - Độc lập 

联合国 (liánhéguó) - Liên Hợp Quốc 

国际关系 (guójì guānxì) - Quan hệ quốc tế

 

2. Ngữ pháp

S + 选择 + V + O (Dùng để diễn tả hành động lựa chọn hoặc quyết định.)

Ví dụ:

人民可以选择他们的领导人。 (Rénmín kěyǐ xuǎnzé tāmen de lǐngdǎo rén.) Người dân có thể lựa chọn lãnh đạo của mình.

S + 受到 + N + 影响 (Diễn tả sự chịu ảnh hưởng của ai đó hay cái gì.)

Ví dụ:

许多国家的政治体制受到西方国家的影响。 (Xǔduō guójiā de zhèngzhì tǐzhì shòudào xīfāng guójiā de yǐngxiǎng.) Hệ thống chính trị của nhiều quốc gia bị ảnh hưởng bởi các quốc gia phương Tây.

S + 在 + N/Mệnh đề + 中扮演 + Vai trò (Diễn tả vai trò của ai đó trong một lĩnh vực hay sự kiện nào đó.)

Ví dụ:

在国际政治中,联合国扮演着重要的角色。 (Zài guójì zhèngzhì zhōng, liánhéguó bàn yǎn zhe zhòngyào de juésè.) Trong chính trị quốc tế, Liên Hợp Quốc đóng vai trò quan trọng.

 

3. Hội thoại

A: 你认为中国的政治体制和西方国家有什么不同? Nǐ rènwéi Zhōngguó de zhèngzhì tǐzhì hé xīfāng guójiā yǒu shénme bùtóng? Bạn nghĩ hệ thống chính trị của Trung Quốc và các quốc gia phương Tây có gì khác biệt? 

B: 中国实行一党制,而西方国家普遍实行多党制。 Zhōngguó shíxíng yī dǎng zhì, ér xīfāng guójiā pǔbiàn shíxíng duō dǎng zhì. Trung Quốc thực hiện chế độ một đảng, trong khi các quốc gia phương Tây chủ yếu thực hiện chế độ đa đảng.

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK