1. Từ vựng
政治 (zhèngzhì) - Chính trị
政府 (zhèngfǔ) - Chính phủ
总统 (zǒngtǒng) - Tổng thống
议会 (yìhuì) - Quốc hội
选举 (xuǎnjǔ) - Bầu cử
立法 (lìfǎ) - Lập pháp
行政 (xíngzhèng) - Hành chính
司法 (sīfǎ) - Tư pháp
政党 (zhèngdǎng) - Đảng chính trị
外交 (wàijiāo) - Ngoại giao
外交政策 (wàijiāo zhèngcè) - Chính sách ngoại giao
经济政策 (jīngjì zhèngcè) - Chính sách kinh tế
民主 (mínzhǔ) - Dân chủ
独裁 (dúcái) - Độc tài
法治 (fǎzhì) - Nhà nước pháp quyền
人权 (rénquán) - Nhân quyền
自由 (zìyóu) - Tự do
选民 (xuǎnmín) - Cử tri
立法机关 (lìfǎ jīguān) - Cơ quan lập pháp
政府官员 (zhèngfǔ guānyuán) - Quan chức chính phủ
政治体制 (zhèngzhì tǐzhì) - Hệ thống chính trị
反对派 (fǎnduìpài) - Phái đối lập
专制 (zhuānzhì) - Chuyên chế (chế độ độc tài)
暴力 (bàolì) - Bạo lực
革命 (gémìng) - Cách mạng
公民 (gōngmín) - Công dân
社会主义 (shèhuì zhǔyì) - Chủ nghĩa xã hội
资本主义 (zīběn zhǔyì) - Chủ nghĩa tư bản
共产主义 (gòngchǎn zhǔyì) - Chủ nghĩa cộng sản
法案 (fǎ'àn) - Dự luật
投票 (tóupiào) - Bỏ phiếu
总统选举 (zǒngtǒng xuǎnjǔ) - Bầu cử tổng thống
战争 (zhànzhēng) - Chiến tranh
和平 (hépíng) - Hòa bình
军队 (jūnduì) - Quân đội
独立 (dúlì) - Độc lập
联合国 (liánhéguó) - Liên Hợp Quốc
国际关系 (guójì guānxì) - Quan hệ quốc tế
2. Ngữ pháp
S + 选择 + V + O (Dùng để diễn tả hành động lựa chọn hoặc quyết định.)
Ví dụ:
人民可以选择他们的领导人。 (Rénmín kěyǐ xuǎnzé tāmen de lǐngdǎo rén.) Người dân có thể lựa chọn lãnh đạo của mình.
S + 受到 + N + 影响 (Diễn tả sự chịu ảnh hưởng của ai đó hay cái gì.)
Ví dụ:
许多国家的政治体制受到西方国家的影响。 (Xǔduō guójiā de zhèngzhì tǐzhì shòudào xīfāng guójiā de yǐngxiǎng.) Hệ thống chính trị của nhiều quốc gia bị ảnh hưởng bởi các quốc gia phương Tây.
S + 在 + N/Mệnh đề + 中扮演 + Vai trò (Diễn tả vai trò của ai đó trong một lĩnh vực hay sự kiện nào đó.)
Ví dụ:
在国际政治中,联合国扮演着重要的角色。 (Zài guójì zhèngzhì zhōng, liánhéguó bàn yǎn zhe zhòngyào de juésè.) Trong chính trị quốc tế, Liên Hợp Quốc đóng vai trò quan trọng.
3. Hội thoại
A: 你认为中国的政治体制和西方国家有什么不同? Nǐ rènwéi Zhōngguó de zhèngzhì tǐzhì hé xīfāng guójiā yǒu shénme bùtóng? Bạn nghĩ hệ thống chính trị của Trung Quốc và các quốc gia phương Tây có gì khác biệt?
B: 中国实行一党制,而西方国家普遍实行多党制。 Zhōngguó shíxíng yī dǎng zhì, ér xīfāng guójiā pǔbiàn shíxíng duō dǎng zhì. Trung Quốc thực hiện chế độ một đảng, trong khi các quốc gia phương Tây chủ yếu thực hiện chế độ đa đảng.