1. Từ vựng
约会 (yuē huì) Hẹn gặp, cuộc hẹn
预约 (yù yuē) Đặt hẹn, đặt lịch
时间 (shí jiān) Thời gian
地点 (dì diǎn) Địa điểm
提前 (tí qián) Trước, sớm
忘记 (wàng jì) Quên
确定 (què dìng) Xác nhận
改期 (gǎi qī) Dời hẹn
取消 (qǔ xiāo) Hủy bỏ
方便 (fāng biàn) Thuận tiện
迟到 (chí dào) Đến muộn
延迟 (yán chí) Trì hoãn
见面 (jiàn miàn) Gặp mặt
会面 (huì miàn) Cuộc gặp gỡ
聚会 (jù huì) Buổi gặp gỡ, họp mặt
商谈 (shāng tán) Thảo luận, đàm phán
会谈 (huì tán) Hội nghị, cuộc trò chuyện
聊天 (liáo tiān) Nói chuyện, trò chuyện
聚餐 (jù cān) Ăn chung, gặp mặt ăn uống
见面礼 (jiàn miàn lǐ) Quà gặp mặt
打招呼 (dǎ zhāo hu) Chào hỏi
迎接 (yíng jiē) Đón tiếp
送别 (sòng bié) Tiễn biệt
2. Ngữ pháp
[S + 提议/建议] + [Đề nghị]
Ví dụ:
我建议我们改期。 (Wǒ jiànyì wǒmen gǎi qī.) Tôi đề nghị chúng ta dời lại. 他提议下午见面。 (Tā tíyì xiàwǔ jiànmiàn.) Anh ấy đề nghị gặp mặt vào buổi chiều.
[Động từ] + 约 (yuē) + [Thời gian/Địa điểm]
Ví dụ:
我们约明天见面。 (Wǒmen yuē míngtiān jiànmiàn.) Chúng ta hẹn gặp nhau vào ngày mai. 我约了他下午三点在咖啡店见面。 (Wǒ yuēle tā xiàwǔ sān diǎn zài kāfēi diàn jiànmiàn.) Tôi đã hẹn anh ấy gặp nhau lúc 3 giờ chiều tại quán cà phê.
[S + 能/可以] + [Thời gian] + [见面] 吗?
Ví dụ:
你能明天见面吗? (Nǐ néng míngtiān jiànmiàn ma?) Bạn có thể gặp vào ngày mai không? 我可以下个星期三见面吗? (Wǒ kěyǐ xià gè xīngqī sān jiànmiàn ma?) Tôi có thể gặp vào thứ Tư tuần sau không?
3. Hội thoại
A: 你好!我们约好明天见面,可是我临时有事,能不能改期? (Nǐ hǎo! Wǒmen yuē hǎo míngtiān jiànmiàn, kěshì wǒ línshí yǒu shì, néng bù néng gǎi qī?) Chào bạn! Chúng ta đã hẹn gặp nhau vào ngày mai, nhưng tôi có việc đột xuất, có thể dời cuộc hẹn được không?
B: 哦,没问题!你什么时候有空? (Ó, méi wèntí! Nǐ shénme shíhòu yǒu kòng?) Ồ, không vấn đề gì! Khi nào bạn rảnh?
A: 我下周一下午有空,可以吗? (Wǒ xià zhōu yī xiàwǔ yǒu kòng, kěyǐ ma?) Tôi rảnh vào chiều thứ Hai tuần sau,