1. Từ vựng
科学 (kēxué) Khoa học
实验 (shíyàn) Thí nghiệm
研究 (yánjiū) Nghiên cứu
理论 (lǐlùn) Lý thuyết
假设 (jiǎshè) Giả thuyết
数据 (shùjù) - Dữ liệu
分析 (fēnxī) Phân tích
结果 (jiéguǒ) Kết quả
技术 (jìshù) Công nghệ
创新 (chuàngxīn) Sáng tạo, đổi mới
科学家 (kēxuéjiā) Nhà khoa học
实验室 (shíyànshì) Phòng thí nghiệm
自然科学 (zìrán kēxué) Khoa học tự nhiên
社会科学 (shèhuì kēxué) Khoa học xã hội
科学发现 (kēxué fāxiàn) Phát minh khoa học
科技进步 (kējì jìnbù) Tiến bộ khoa học kỹ thuật
科学论文 (kēxué lùnwén) Luận văn khoa học
实验结果 (shíyàn jiéguǒ) Kết quả thí nghiệm
数据分析 (shùjù fēnxī) Phân tích dữ liệu
科学方法 (kēxué fāngfǎ) Phương pháp khoa học
2. Ngữ pháp
通过 + N + V (Dùng để diễn tả việc đạt được điều gì đó thông qua một phương pháp hoặc thí nghiệm cụ thể)
我们通过实验验证了这个理论。 (Wǒmen tōngguò shíyàn yànzhèngle zhège lǐlùn.) Chúng tôi đã xác nhận lý thuyết này thông qua thí nghiệm.
S + 发现 + O ( Dùng để nói về việc phát hiện ra điều gì đó mới trong quá trình nghiên cứu.)
科学家发现了一个新的物种。 (Kēxuéjiā fāxiànle yī gè xīn de wùzhǒng.) Các nhà khoa học đã phát hiện ra một loài mới.
3. Hội thoại
A: 你最近在研究什么? (Nǐ zuìjìn zài yánjiū shénme?) Dạo này bạn đang nghiên cứu gì vậy?
B: 我在研究气候变化的影响。 (Wǒ zài yánjiū qìhòu biànhuà de yǐngxiǎng.) Mình đang nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu.