nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ KHOA HỌC

Đăng lúc 10:05:00 01/04/2025

1. Từ vựng

科学 (kēxué) Khoa học 

实验 (shíyàn) Thí nghiệm 

研究 (yánjiū) Nghiên cứu 

理论 (lǐlùn) Lý thuyết 

假设 (jiǎshè) Giả thuyết

 数据 (shùjù) - Dữ liệu

分析 (fēnxī) Phân tích 

结果 (jiéguǒ) Kết quả 

技术 (jìshù) Công nghệ 

创新 (chuàngxīn) Sáng tạo, đổi mới 

科学家 (kēxuéjiā) Nhà khoa học 

实验室 (shíyànshì) Phòng thí nghiệm

自然科学 (zìrán kēxué) Khoa học tự nhiên 

社会科学 (shèhuì kēxué) Khoa học xã hội 

科学发现 (kēxué fāxiàn) Phát minh khoa học 

科技进步 (kējì jìnbù) Tiến bộ khoa học kỹ thuật 

科学论文 (kēxué lùnwén) Luận văn khoa học 

实验结果 (shíyàn jiéguǒ) Kết quả thí nghiệm

数据分析 (shùjù fēnxī) Phân tích dữ liệu 

科学方法 (kēxué fāngfǎ) Phương pháp khoa học

 

2. Ngữ pháp

通过 + N + V (Dùng để diễn tả việc đạt được điều gì đó thông qua một phương pháp hoặc thí nghiệm cụ thể)

我们通过实验验证了这个理论。 (Wǒmen tōngguò shíyàn yànzhèngle zhège lǐlùn.) Chúng tôi đã xác nhận lý thuyết này thông qua thí nghiệm.

S + 发现 + O ( Dùng để nói về việc phát hiện ra điều gì đó mới trong quá trình nghiên cứu.)

科学家发现了一个新的物种。 (Kēxuéjiā fāxiànle yī gè xīn de wùzhǒng.) Các nhà khoa học đã phát hiện ra một loài mới.

 

3. Hội thoại

A: 你最近在研究什么? (Nǐ zuìjìn zài yánjiū shénme?) Dạo này bạn đang nghiên cứu gì vậy?

B: 我在研究气候变化的影响。 (Wǒ zài yánjiū qìhòu biànhuà de yǐngxiǎng.) Mình đang nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu.

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK