1. Từ vựng
门当户对 (méndānghùduì) Môn đăng hộ đối
家庭背景 (jiātíng bèijǐng) Hoàn cảnh gia đình
社会地位 (shèhuì dìwèi) Địa vị xã hội
经济条件 (jīngjì tiáojiàn) Điều kiện kinh tế
学历 (xuélì) Trình độ học vấn
文化差异 (wénhuà chāyì) Sự khác biệt văn hóa
婚姻 (hūnyīn) Hôn nhân 相亲 (xiāngqīn) Mai mối
传统观念 (chuántǒng guānniàn) Quan niệm truyền thống
社会期望 (shèhuì qīwàng) Kỳ vọng xã hội
婚姻观念 (hūnyīn guānniàn) Quan niệm về hôn nhân
价值观 (jiàzhíguān) Quan điểm sống
相互理解 (xiānghù lǐjiě) Sự hiểu biết lẫn nhau
择偶标准 (zé'ǒu biāozhǔn) Tiêu chuẩn chọn bạn đời
阶层 (jiēcéng) Giai cấp
2. Ngữ pháp
S + 需要 + N/V (Dùng để diễn tả việc cần thiết hoặc yêu cầu điều gì đó.)
Ví dụ:
结婚需要门当户对吗? (Jiéhūn xūyào méndānghùduì ma?) Kết hôn có cần môn đăng hộ đối không?
S + 认为/觉得 + Mệnh đề (Dùng để diễn tả quan điểm hoặc ý kiến của người nói.)
Ví dụ:
我认为门当户对很重要。 (Wǒ rènwéi méndānghùduì hěn zhòngyào.) Tôi cho rằng môn đăng hộ đối rất quan trọng.
S + 和 + O + 相配 (Dùng để diễn tả sự phù hợp giữa hai người hoặc hai thứ.)
Ví dụ:
他们在一起很相配。 (Tāmen zài yīqǐ hěn xiāngpèi.) Họ rất xứng đôi khi ở bên nhau.
3. Hội thoại
A: 你觉得结婚需要门当户对吗? (Nǐ juéde jiéhūn xūyào méndānghùduì ma?) Bạn nghĩ kết hôn có cần môn đăng hộ đối không?
B: 这很重要,但我觉得感情更重要。 (Zhè hěn zhòngyào, dàn wǒ juéde gǎnqíng gèng zhòngyào.) Điều đó rất quan trọng, nhưng tôi nghĩ tình cảm quan trọng hơn.