nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ PHIM ẢNH

Đăng lúc 10:10:40 01/04/2025

1. Từ vựng

电影 (diànyǐng) Phim ảnh 

导演 (dǎoyǎn) Đạo diễn 

演员 (yǎnyuán) Diễn viên 

剧本 (jùběn) Kịch bản 

情节 (qíngjié) Cốt truyện

特效 (tèxiào) Hiệu ứng đặc biệt 

票房 (piàofáng) Doanh thu phòng vé 

类型 (lèixíng) Thể loại 

剧情片 (jùqíngpiàn) Phim tâm lý 

动作片 (dòngzuòpiàn) Phim hành động

票房收入 (piàofáng shōurù) Doanh thu phòng vé 

上映 (shàngyìng) Công chiếu 

经典 (jīngdiǎn) Kinh điển 

续集 (xùjí) Phần tiếp theo 

预告片 (yùgào piàn) Trailer

主演 (zhǔyǎn) Vai chính 

配角 (pèijué) Vai phụ 

拍摄 (pāishè) Quay phim 

特技 (tèjì) Kỹ xảo 

剪辑 (jiǎnjí) Biên tập 

台词 (táicí) Lời thoại

 

2. Ngữ pháp

S + 看过/看 + N (Dùng để diễn tả việc xem một cái gì đó)

Ví dụ:

我看过这部电影。 (Wǒ kànguò zhè bù diànyǐng) Tôi đã xem bộ phim này.

S + 在 + N + 上 + 取得了 + 成功 (Dùng để nói về sự thành công hoặc kết quả đạt được trong một lĩnh vực nào đó)

Ví dụ:

这部电影在票房上取得了成功。 (Zhè bù diànyǐng zài piàofáng shàng qǔdéle chénggōng) Bộ phim này đã đạt được thành công về doanh thu phòng vé.

S + 跟 + N + 一起 + V (Dùng để diễn tả hành động cùng với ai đó.)

Ví dụ:

我跟朋友一起去看电影。 (Wǒ gēn péngyǒu yīqǐ qù kàn diànyǐng.) Tôi đi xem phim với bạn.

 

3. Hội thoại

A: 你最近看过什么电影吗? Nǐ zuìjìn kànguò shénme diànyǐng ma?) Bạn gần đây đã xem phim gì không? 

B: 我看过《流浪地球》,非常好看。 (Wǒ kànguò "Liúlàng dìqiú", fēicháng hǎokàn.) Tôi đã xem "The Wandering Earth", rất hay.

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK