1. Từ vựng
电影 (diànyǐng) Phim ảnh
导演 (dǎoyǎn) Đạo diễn
演员 (yǎnyuán) Diễn viên
剧本 (jùběn) Kịch bản
情节 (qíngjié) Cốt truyện
特效 (tèxiào) Hiệu ứng đặc biệt
票房 (piàofáng) Doanh thu phòng vé
类型 (lèixíng) Thể loại
剧情片 (jùqíngpiàn) Phim tâm lý
动作片 (dòngzuòpiàn) Phim hành động
票房收入 (piàofáng shōurù) Doanh thu phòng vé
上映 (shàngyìng) Công chiếu
经典 (jīngdiǎn) Kinh điển
续集 (xùjí) Phần tiếp theo
预告片 (yùgào piàn) Trailer
主演 (zhǔyǎn) Vai chính
配角 (pèijué) Vai phụ
拍摄 (pāishè) Quay phim
特技 (tèjì) Kỹ xảo
剪辑 (jiǎnjí) Biên tập
台词 (táicí) Lời thoại
2. Ngữ pháp
S + 看过/看 + N (Dùng để diễn tả việc xem một cái gì đó)
Ví dụ:
我看过这部电影。 (Wǒ kànguò zhè bù diànyǐng) Tôi đã xem bộ phim này.
S + 在 + N + 上 + 取得了 + 成功 (Dùng để nói về sự thành công hoặc kết quả đạt được trong một lĩnh vực nào đó)
Ví dụ:
这部电影在票房上取得了成功。 (Zhè bù diànyǐng zài piàofáng shàng qǔdéle chénggōng) Bộ phim này đã đạt được thành công về doanh thu phòng vé.
S + 跟 + N + 一起 + V (Dùng để diễn tả hành động cùng với ai đó.)
Ví dụ:
我跟朋友一起去看电影。 (Wǒ gēn péngyǒu yīqǐ qù kàn diànyǐng.) Tôi đi xem phim với bạn.
3. Hội thoại
A: 你最近看过什么电影吗? Nǐ zuìjìn kànguò shénme diànyǐng ma?) Bạn gần đây đã xem phim gì không?
B: 我看过《流浪地球》,非常好看。 (Wǒ kànguò "Liúlàng dìqiú", fēicháng hǎokàn.) Tôi đã xem "The Wandering Earth", rất hay.