1. Từ vựng
客厅 (kètīng) - Phòng khách
沙发 (shāfā) - Ghế sofa
茶几 (chájī) - Bàn trà
电视 (diànshì) - TV
遥控器 (yáokòngqì) - Điều khiển từ xa
书架 (shūjià) - Kệ sách
地毯 (dìtǎn) - Thảm trải sàn
窗帘 (chuānglián) - Rèm cửa
挂钟 (guàzhōng) - Đồng hồ treo tường
装饰品 (zhuāngshìpǐn) - Đồ trang trí
灯 (dēng) - Đèn
空调 (kōngtiáo) - Điều hòa không khí
花瓶 (huāpíng) - Lọ hoa
画框 (huàkuàng) - Khung tranh
2. Ngữ pháp
无论 + Điều kiện + 都 + Kết quả (Bất kể... đều...)
Ví dụ:
无论谁来客厅,都必须先脱鞋。 (Wúlùn shéi lái kètīng, dōu bìxū xiān tuōxié.) Bất kể ai vào phòng khách cũng đều phải cởi giày trước.
一旦 + Điều kiện + 就 + Kết quả (Một khi... thì...)
Ví dụ:
一旦客厅的灯坏了,晚上就没法看电视了。 (Yídàn kètīng de dēng huài le, wǎnshàng jiù méi fǎ kàn diànshì le.) Một khi đèn phòng khách bị hỏng, buổi tối sẽ không thể xem TV được.
3. Hội thoại
A: 你的客厅布置得真好,不仅宽敞明亮,而且装饰也很有品味。 (Nǐ de kètīng bùzhì de zhēn hǎo, bùjǐn kuānchǎng míngliàng, érqiě zhuāngshì yě hěn yǒu pǐnwèi.) Phòng khách của bạn được bố trí thật đẹp, không chỉ rộng rãi sáng sủa mà còn trang trí rất có gu.
B: 谢谢!为了让客厅更温馨,我而特意挑选了这些装饰品。 (Xièxiè! Wèile ràng kètīng gèng wēnxīn, wǒ ér tèyì tiāoxuǎn le zhèxiē zhuāngshìpǐn.) Cảm ơn! Để làm cho phòng khách ấm cúng hơn, mình đã đặc biệt chọn những đồ trang trí này.