nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ PHÒNG KHÁCH

Đăng lúc 11:16:41 01/04/2025

1. Từ vựng

客厅 (kètīng) - Phòng khách 

沙发 (shāfā) - Ghế sofa 

茶几 (chájī) - Bàn trà 

电视 (diànshì) - TV 

遥控器 (yáokòngqì) - Điều khiển từ xa 

书架 (shūjià) - Kệ sách 

地毯 (dìtǎn) - Thảm trải sàn 

窗帘 (chuānglián) - Rèm cửa 

挂钟 (guàzhōng) - Đồng hồ treo tường 

装饰品 (zhuāngshìpǐn) - Đồ trang trí 

灯 (dēng) - Đèn 

空调 (kōngtiáo) - Điều hòa không khí

花瓶 (huāpíng) - Lọ hoa 

画框 (huàkuàng) - Khung tranh

 

2. Ngữ pháp

无论 + Điều kiện + 都 + Kết quả (Bất kể... đều...)

Ví dụ:

无论谁来客厅,都必须先脱鞋。 (Wúlùn shéi lái kètīng, dōu bìxū xiān tuōxié.) Bất kể ai vào phòng khách cũng đều phải cởi giày trước.

一旦 + Điều kiện + 就 + Kết quả (Một khi... thì...)

Ví dụ:

一旦客厅的灯坏了,晚上就没法看电视了。 (Yídàn kètīng de dēng huài le, wǎnshàng jiù méi fǎ kàn diànshì le.) Một khi đèn phòng khách bị hỏng, buổi tối sẽ không thể xem TV được.

 

3. Hội thoại

A: 你的客厅布置得真好,不仅宽敞明亮,而且装饰也很有品味。 (Nǐ de kètīng bùzhì de zhēn hǎo, bùjǐn kuānchǎng míngliàng, érqiě zhuāngshì yě hěn yǒu pǐnwèi.) Phòng khách của bạn được bố trí thật đẹp, không chỉ rộng rãi sáng sủa mà còn trang trí rất có gu. 

B: 谢谢!为了让客厅更温馨,我而特意挑选了这些装饰品。 (Xièxiè! Wèile ràng kètīng gèng wēnxīn, wǒ ér tèyì tiāoxuǎn le zhèxiē zhuāngshìpǐn.) Cảm ơn! Để làm cho phòng khách ấm cúng hơn, mình đã đặc biệt chọn những đồ trang trí này.

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK