1. Từ vựng
Đời sống thành thị:
商业区 (shāngyè qū) Khu thương mại
高速公路 (gāosù gōnglù) Cao tốc
公园 (gōngyuán) Công viên
住宅区 (zhùzhái qū) Khu dân cư
餐馆 (cānguǎn) Nhà hàng
摩天大楼 (mótiān dàlóu) Tòa nhà chọc trời
办公室 (bàngōngshì) Văn phòng
购物中心 (gòuwù zhōngxīn) Trung tâm mua sắm
城市居民 (chéngshì jūmín) Cư dân thành phố
交通拥堵 (jiāotōng yōngdǔ) Giao thông tắc nghẽn
Đời sống nông thôn:
农场 (nóngchǎng) Trang trại
农民 (nóngmín) Nông dân
农业工作 (nóngyè gōngzuò) Công việc đồng áng
养殖 (yǎngzhí) Chăn nuôi
作物 (zuòwù) Cây trồng
稻田 (dàotián) Ruộng lúa
果树 (guǒshù) Cây ăn quả
乡村 (xiāngcūn) Làng quê
农村市场 (nóngcūn shìchǎng) Chợ nông thôn
村庄教堂 (cūnzhuāng jiàotáng) Nhà thờ làng
2. Ngữ pháp
一边 + động từ 1 + 一边 + động từ 2
Ví dụ:
他一边做农活,一边听音乐。 (Tā yībiān zuò nónghuó, yībiān tīng yīnyuè.) nh ấy vừa làm việc đồng áng, vừa nghe nhạc.
即使 + điều kiện 1 + 也 + kết quả
Ví dụ:
即使城市的生活更方便,也有很多人选择回到乡村生活。(Jíshǐ chéngshì de shēnghuó gèng fāngbiàn, yě yǒu hěn duō rén xuǎnzé huí dào xiāngcūn shēnghuó.) Mặc dù cuộc sống ở thành phố tiện lợi hơn, nhưng vẫn có nhiều người chọn quay lại sống ở nông thôn.
A + 变得 + tính từ
Ví dụ:
随着城市化进程,农村的生活条件变得越来越好。 (Suízhe chéngshì huà jìnchéng, nóngcūn de shēnghuó tiáojiàn biàn dé yuè lái yuè hǎo.) Cùng với quá trình đô thị hóa, điều kiện sống ở nông thôn đã trở nên ngày càng tốt hơn.
3. Hội thoại
A: 你觉得城市和农村的生活有什么不同? (Nǐ juédé chéngshì hé nóngcūn de shēnghuó yǒu shé me bùtóng?) Bạn thấy cuộc sống ở thành phố và nông thôn có gì khác biệt?
B: 我觉得城市的生活比较快,大家都很忙,没有很多安静的地方。而农村生活很安静,空气也更清新。 (Wǒ juédé chéngshì de shēnghuó bǐjiào kuài, dàjiā dōu hěn máng, méiyǒu hěn duō ānjìng de dìfāng. Ér nóngcūn shēnghuó hěn ānjìng, kōngqì yě gèng qīngxīn.) Mình thích nhất là xếp hình, vì mình có thể dùng nó để xây nhiều thứ.
A: 你在农村住得怎么样? (Nǐ zài nóngcūn zhù dé zěnme yàng?) Bạn sống ở nông thôn thế nào?
B: 还不错,空气清新,环境安静,但交通不太方便。 (Hái bùcuò, kōngqì qīngxīn, huánjìng ānjìng, dàn jiāotōng bù tài fāngbiàn.) Cũng khá tốt, không khí trong lành, môi trường yên tĩnh, nhưng giao thông không tiện lắm.
A: 对,我听说在农村买东西也不太方便。 (Duì, wǒ tīng shuō zài nóngcūn mǎi dōngxī yě bù tài fāngbiàn.) Đúng, tôi nghe nói việc mua sắm ở nông thôn cũng không tiện lợi lắm.
B: 是的,去市场需要走很远的路。不过,生活节奏慢,也不那么紧张。 (Shì de, qù shìchǎng xūyào zǒu hěn yuǎn de lù. Bùguò, shēnghuó jiézòu màn, yě bù nàme jǐnzhāng.) Đúng vậy, phải đi rất xa mới tới chợ. Tuy nhiên, nhịp sống ở đây chậm rãi, không căng thẳng như thành phố.