nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

CHỦ ĐỀ TÌNH YÊU

Đăng lúc 10:51:20 01/04/2025

1. Từ vựng

表白 (biǎobái) Tỏ tình, thổ lộ tình cảm. 

喜欢 (xǐhuān) Thích. 

爱 (ài) Yêu. 

爱慕 (àimù) Yêu thầm, ngưỡng mộ. 

暗恋 (ànliàn) Yêu đơn phương. 

心动 (xīndòng) Xao xuyến, rung động.

告白 (gàobái) Thổ lộ tình yêu. 

追求 (zhuīqiú) Theo đuổi. 

恋爱 (liàn'ài) Yêu đương. 

情书 (qíngshū) Thư tình. 

表白信 (biǎobái xìn) Thư tỏ tình. 

心上人 (xīnshàngrén) Người trong lòng, người yêu.

情侣 (qínglǚ) Cặp đôi, tình nhân. 

真心话 (zhēnxīnhuà) Lời nói thật lòng. 

深情 (shēnqíng) Sâu nặng, chân tình. 

求婚 (qiúhūn) Cầu hôn. 

浪漫 (làngmàn) Lãng mạn. 

初恋 (chūliàn) Mối tình đầu.

 

2. Ngữ pháp

S + 喜欢 + O (Cấu trúc này dùng để diễn tả sự thích hoặc tình cảm với ai đó.)

Ví dụ:

我喜欢你。 (Wǒ xǐhuān nǐ) Anh/Em thích em/anh.

S + 对 + O + 有感觉 (dùng để diễn tả cảm giác hoặc sự cảm mến đối với ai đó.)

Ví dụ:

我对你有感觉。 (Wǒ duì nǐ yǒu gǎnjué) Anh/Em có cảm giác với em/anh.

S + 愿意 + V + O (dùng để diễn tả sự sẵn lòng hoặc chấp nhận làm gì đó.)

Ví dụ:

你愿意做我的女朋友吗? (Nǐ yuànyì zuò wǒ de nǚ péngyǒu ma?) Em có đồng ý làm bạn gái của anh không?

3. Hội thoại

A: 我想和你在一起。 (Wǒ xiǎng hé nǐ zài yīqǐ.) Anh/Em muốn ở bên em/anh. 

B: 我也有同样的感觉。 (Wǒ yě yǒu tóngyàng de gǎnjué.) Em/Anh cũng có cảm giác giống vậy.

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK