nhom facebook

DẠY CHÂN THÀNH - HỌC THÀNH DANH

TRỢ TỪ NGỮ KHÍ 了 (CƠ BẢN)

Đăng lúc 05:08:29 07/01/2023

Chúng ta lại gặp nhau trong chuỗi bài viết cùng bạn học tiếng Trung, được thực hiện bởi An An Hoa Ngữ.

Bài này chúng ta cùng học về  ngữ pháp cơ bản của Trợ từ ngữ khí 了 (le) ha.

 

Trợ từ ngữ khí le được dùng ở cuối câu trần thuật để chỉ sự thay đổi trong một tình huống hoặc sự xuất hiện của một tình huống mới. Như câu 我现在生病了,不能上课。(bây giờ tôi đang bị ốm, tôi không thể đến lớp học) diễn tả sự thay đổi là hôm qua tôi không bị ốm mà hôm nay tôi bị ốm, tức là hôm nay bị ốm và không thể đi học ( vì lí do nào đó mà người nói không muốn nói rõ nguyên nhân bị ốm)

 

Cấu trúc khẳng định: Chủ ngữ + động từ/ tính từ + 了(le)

Ví dụ:

1. 我找到新工作了。

/Wǒ zhǎodào xīn gōngzuò le./

Tôi tìm thấy công việc mới rồi.

(Thay đổi từ tìm chưa được việc làm sang tìm được việc làm mới)

 

2. 我前几天有点儿发烧,现在好多了。

/Wǒ qián jǐ tiān yǒudiǎnr fāshāo, xiànzài hǎo duō le./

Mấy ngày trước tôi bị sốt cao , bây giờ đỡ nhiều rồi.

(Thay đổi từ sốt sang bớt sốt)

 

3. 我现在喜欢夏天了。

/Wǒ xiànzài xǐhuān xiàtiān le./

Bây giờ tôi thích mùa hè rồi.

( Trước kia không thích mùa hè giờ thì thay đổi thành thích rồi)

 

Cấu trúc phủ định: Chủ ngữ + 不(bù)+ động từ/ tính từ + 了(le)

Ví dụ:

1. 他不去看电影了。

/Ta bú qù kàn diànyǐng le./

Anh ấy không đi xem phim nữa.

( Đổi ý không đi xem phim nữa)

 

2. 上个月很冷,现在天气不那么冷了。

/Shàng gè yuè hěn lěng, xiànzài tiānqì bù nàme lěng le./

Tháng trước rất lạnh, bây giờ thời tiết không lạnh như thế nữa.

( Thời tiết thay đổi từ lạnh sang hết lạnh)

 

3. 这条裙子是去年买的,今年就不能穿了。

/Zhè tiáo qúnzi shì qùnián mǎi de, jīnnián jiù bù néng chuān le./

Chiếc váy này mua hồi năm ngoái, năm nay thì không thể mặc nữa rồi.

(Chiếc váy mua năm ngoái thay đổi cũ đi giờ không thể mặc)

 

 sau danh từ, số lượng từ biểu thị sự thay đổi

Ví dụ:

一个小时了,他还没有回来。
/Yígè xiǎoshí le, tā hái méiyǒu huílai./
1 tiếng đồng hồ rồi, anh ấy vẫn chưa trở về.

 

“没…了” dùng để biểu thị tình hình mới xuất hiện. Dịch: không còn... nữa

Ví dụ:

我们没(有)时间了。
/Wǒmen méi(yǒu) shíjiān le./
Chúng tôi hết thời gian rồi/ Chúng tôi không có thời gian nữa.

 

“别…了” biểu thị yêu cầu phải thay đổi. Dịch: đừng.... nữa

Ví dụ:

你买了不少了,别买了。
/Nǐ mǎi le bù shǎo le, bié mǎi le./
Bạn đã mua không ít rồi, đừng mua nữa.

 


Theo dõi An An Hoa Ngữ để cập nhật kiến thức, kinh nghiệm học tiếng Trung mỗi ngày nhé.

- 好好努力-天天向上-

Hẹn gặp lại các bạn vào những bài viết tiếp theo nhé. 

 

 

 

0974.818.534

https://zalo.me/0974818534
FACEBOOK